Bảng giá đất Xã Nhu Gia
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Nhu Gia, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (42 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới → Cầu Cần Đước | 3,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Cầu Cần Đước → Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Cầu Nhu Gia mới → Đường tỉnh 940 | 3,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Đường tỉnh 940 → Hết ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Thạnh Phú 2 → Giáp ranh xã Gia Hòa | 2,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 → Cầu Kênh Nhất | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Kênh Nhất → Cầu Chàng Ré | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 | Cầu Chàng Ré → Giáp ranh xã Hòa Tú | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ 1 → Giáp ranh xã Lâm Tân | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 58 | Quốc lộ 1 → Đường huyện 57 | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 57 | Đường huyện 58 → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 52 | Giáp ranh xã Gia Hòa (Cống Tân Hòa) → Đường đal ấp Vĩnh A | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 52 | Đường đal ấp Vĩnh A → Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 52 | Ngã tư giao với Đường tỉnh 940 → Giáp ranh xã Hòa Tú | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa → Giáp ranh xã Hòa Tú | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 50 | Ngã tư Phước Hòa → Giáp ranh xã Gia Hòa | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 | Đường Trưng Nhị → Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | 1,4 triệu/m² |
| Đường huyện 56 | Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 → Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | 950 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 950 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 | Quốc lộ 1 → Kênh Phú Thuận | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 | Kênh Phú Thuận → Ngã ba Đê ngăn mặn | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 56 | Ngã ba Đê ngăn mặn → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 500 nghìn/m² |
| Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1 (cũ)) | Quốc lộ 1 → Sông Nhu Gia | 3,2 triệu/m² |
| Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1 (cũ)) | Sông Nhu Gia → Quốc lộ 1 | 4 triệu/m² |
| Đường đal hẻm Chụng Ken | Đường Trưng Trắc → Kênh Chùa | 1,3 triệu/m² |
| Đường đal vào Chùa Nhu Gia | Đường Trưng Trắc → Giáp ranh xã Lâm Tân | 1,2 triệu/m² |
| Khu vực chợ Nhu Gia | Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ → Các tuyến đường nội bộ trong khu trung tâm chợ | 4,8 triệu/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Hòa Tú → Cầu Long Hòa 1 | 1 triệu/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Cầu Long Hòa 1 → Giáp ranh xã Gia Hòa | 500 nghìn/m² |
| Đường đal vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò | Đường tỉnh 940 → Hết đất Nhà ông Lê Minh Chính | 500 nghìn/m² |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường huyện 52 → Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 480 nghìn/m² |
| Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Ngã tư Phước Hòa | 450 nghìn/m² |
| Tuyến Cầu Cần Đước | Cầu Cần Đước → Kênh 19 Tháng 5 | 400 nghìn/m² |
| Đường đal vào Khu dân cư ấp Rạch Sên | Quốc lộ 1 (Đường loại 3) → Hết ranh đất Trường học Rạch Sên | 450 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Cần Đước | Quốc lộ 1 → Cầu Chùa Cần Đước | 550 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Cần Đước | Cầu Chùa Cần Đước → Kênh 19 Tháng 5 | 400 nghìn/m² |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Quốc lộ 1 → Kênh Phú Thuận | 650 nghìn/m² |
| Đường đal Trường Mẫu giáo Cần Đước (Hai bên) | Kênh Phú Thuận → Đê ngăn mặn | 500 nghìn/m² |
| Đường Đê ngăn mặn | Đường huyện 56 → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 580 nghìn/m² |
| Đường nhựa Khu 4 | Đường Trưng Trắc → Cống Tư Hơn | 620 nghìn/m² |
| Đường nhựa Khu 4 | Cống Tư Hơn → Ngã ba Cây xăng Đông Tú | 580 nghìn/m² |
| Đường nhựa Khu 4 | Ngã ba Cây xăng Đông Tú → Đường tỉnh 940 | 510 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.