Bảng giá đất Xã Phong Điền
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Phong Điền, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (33 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) → Trục số 4, 5, 8, 10, 14 Khu dân cư Thương mại, dịch vụ thị trấn (cũ) | 2,9 triệu/m² |
| Các Trục hành chính Trung tâm huyện Phong Điền | Trục Đường số 12 → Trục Đường số 12 | 2,4 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn (Trục số 7, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | Đường tỉnh 923 (mới) → Đường Trương Duy Toản | 2,9 triệu/m² |
| Đường Trương Duy Toản | Đường Chiêm Thành Tấn → Trục số 4 (Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện - nay là xã Phong Điền) | 3,4 triệu/m² |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Lộ Vòng Cung → Cầu Cái Tắc | 1,9 triệu/m² |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Cầu Cái Tắc → Hết ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị | 1,6 triệu/m² |
| Đường vào Khu mộ cụ Phan Văn Trị | Ranh đất Khu mộ cụ Phan Văn Trị → Rạch Tre | 1,3 triệu/m² |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục chính → Trục chính | 4,7 triệu/m² |
| Khu Trung tâm Thương mại huyện Phong Điền (nay là xã Phong Điền) | Trục phụ → Trục phụ | 3,3 triệu/m² |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Giáp ranh phường An Bình → Cầu Trà Niền | 3,1 triệu/m² |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Trà Niền → Cầu Tây Đô | 6,3 triệu/m² |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Tây Đô → Cống Rạch Bần | 5,7 triệu/m² |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cống Rạch Bần → Cầu Rạch Miếu | 3,6 triệu/m² |
| Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | Cầu Rạch Miếu → Giáp ranh phường Phước Thới | 2,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) → Đường tỉnh 923 (mới) | 3,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Giáp ranh phường An Bình → Cầu Trà Niền (Đường tỉnh 923 mới) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Cầu Trà Niền → Đường tỉnh 923 (mới) | 5 triệu/m² |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) → Đường Chiêm Thành Tấn | 7,9 triệu/m² |
| Đường Phan Văn Trị (Trục số 2, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường Chiêm Thành Tấn → Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng huyện Phong Điền (cũ) | 5 triệu/m² |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái → Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái | 5,6 triệu/m² |
| Trục Đường số 26 và khu vực Đình Thần Nhơn Ái và các hẻm | Các hẻm → Các hẻm | 4,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường nối từ Đường Nguyễn Văn Cừ đến Cầu Tây Đô | Đường Nguyễn Văn Cừ → Cầu Tây Đô | 4,7 triệu/m² |
| Đường vào Trường THPT Phan Văn Trị | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài → Trường THPT Phan Văn Trị | 2,9 triệu/m² |
| Tuyến Đường dẫn Cầu Vàm Xáng | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài → Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) | 4,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) → Giáp ranh phường Long Tuyền | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Cầu Xẻo Tre → Đường tỉnh 918 nâng cấp | 1,5 triệu/m² |
| Khu dân cư xã Tân Thới (cũ) | Cả khu → Cả khu | 1,6 triệu/m² |
| Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | Cầu Nhiếm → Giáp ranh xã Trường Thành | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Giáp ranh phường Phước Thới → Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Đê KH9 (Đường cấp 5 đồng bằng) | Tuyến Đường Cầu Nhiếm - Trường Thành → Giáp ranh xã Nhơn Ái | 1,2 triệu/m² |
| Đường đi quanh Nhà khách Thành ủy | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) → Hết ranh Nhà khách Thành ủy | 1,6 triệu/m² |
| Đường vào Trung tâm dạy nghề | Lộ Vòng Cung (Đường tỉnh 923 cũ) → Hết ranh Trung tâm dạy nghề | 1,2 triệu/m² |
| Đường Điêu Huyền (Trục đường 13, Khu Trung tâm Thương mại - Hành chính huyện Phong Điền - nay là xã Phong Điền) | Đường số 12 → Đường Nguyễn Thái Bình | 3,4 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 160 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 150 nghìn/m² | 140 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.