Bảng giá đất Xã Phong Nẫm
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Phong Nẫm, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (5 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường huyện 1 | Giáp ranh đất Tổ Điện lực → Bến phà đầu cồn hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Khoa, ấp Phong Thạnh | 400 nghìn/m² |
| Khu vực xã | Đầu ranh đất Trụ sở UBND xã → Hết ranh đất Tổ Điện lực (Qua Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm) | 450 nghìn/m² |
| Khu vực xã | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã → Hết ranh đất Tư Suôl | 450 nghìn/m² |
| Khu vực xã | Giáp ranh đất Tư Suôl → Cầu Bà Xe | 500 nghìn/m² |
| Khu vực xã | Ngã ba Trường THCS Phong Nẫm → Cầu Bà Xe | 450 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.