Bảng giá đất Xã Phú Hữu
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Phú Hữu, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (12 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 925 | Cổng chào Phú Hữu → Cầu Thông Thuyền | 2,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925B | Cầu Tràm Bông → Giáp ranh xã Thạnh Hòa | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927C | Giáp ranh phường Đại Thành → Giáp ranh xã Châu Thành | 3 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | Đường tỉnh 925 → Đường tỉnh 927C | 1,5 triệu/m² |
| Đường Ngã tư Đông Sơn - Bưng Cây Sắn | Cầu BOT Đông Phước → Cầu Kênh thủy lợi Phú Tân (cũ) | 838 nghìn/m² |
| Tuyến Đường bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai và xây dựng tuyến Đê bao bờ Nam sông Mái Dầm, huyện Châu Thành | Giáp ranh xã Thạnh Hòa → Đường ô tô về Trung tâm xã Phú Hữu | 671 nghìn/m² |
| Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B → Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925B | 2,4 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ xã Đông Phước (cũ) | Các lô nền còn lại → Các lô nền còn lại | 1,7 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu | Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C → Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927C | 3 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Phú Hữu | Các lô nền còn lại → Các lô nền còn lại | 2,1 triệu/m² |
| Đường Căn cứ liên Tỉnh ủy | Cầu BOT Phú Hữu → Cầu Chữ Y Vàm Đường Gỗ | 1 triệu/m² |
| Các tuyến Đường giao thông nông thôn trên địa bàn xã | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 500 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 170 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 150 nghìn/m² | 140 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.