Bảng giá đất Xã Phú Lộc
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Phú Lộc, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (98 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1 | Cầu Xẻo Tra → Hết ranh đất UBND xã Phú Lộc | 3,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Giáp ranh đất UBND xã Phú Lộc → Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 1 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Giáp ranh tỉnh Cà Mau (Cầu Nàng Rền) | 1,4 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 → Kênh Hai Tài | 3,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Kênh Hai Tài → Cầu Sa Di | 2,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B | Cầu Sa Di → Giáp ranh xã Tân Long | 750 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Huệ | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Cầu Cống | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Cầu Cống → Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà | 2,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 937B (cũ) | Đường đal vào Miếu Bang Ngọc Bang Ngà → Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 950 nghìn/m² |
| Đường huyện 64 | Đầu cầu Xẻo Tra → Cống Thái Văn Ba | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 64 | Cống Thái Văn Ba → Giáp ranh xã Lâm Tân | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 | Đường huyện 66 → Đường huyện 65 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 63 | Giáp ranh xã Lâm Tân → Quốc lộ 61B | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 65 | Đường huyện 61 → Giáp ranh xã Tân Long | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 66 | Quốc lộ 61B → Đường huyện 65 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Vòng xuyến Đường tỉnh 937B → Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2,5 triệu/m² |
| Đường huyện 68 (Lộ Kinh Ngay) | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 1,8 triệu/m² |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc → Đường Nguyễn Trung Trực | 3,7 triệu/m² |
| Đường Văn Ngọc Chính | Đường Nguyễn Trung Trực → Hết ranh thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 | 1,4 triệu/m² |
| Đường Văn Ngọc Chính | Cầu Phú Lộc → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Quốc lộ 1 → Cầu Bào Lớn | 1,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Cầu Bào Lớn → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 650 nghìn/m² |
| Đường 1 Tháng 5 | Đường Văn Ngọc Chính → Đường 30 Tháng 4 | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đức Mạnh | Đường Văn Ngọc Chính → Đường 30 Tháng 4 | 4 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Trung Trực | 3,8 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Trung Trực | 3,8 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Văn Ngọc Chính → Đường 30 Tháng 4 | 3,2 triệu/m² |
| Đường Điện Biên Phủ | Đường Văn Ngọc Chính → Đường 30 Tháng 4 | 2,6 triệu/m² |
| Đường cặp công Viên | Quốc lộ 1 → Đường Trần Phú | 2,4 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Trung Trực | 4 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Đường Nguyễn Trung Trực → Cầu 30 Tháng 4 | 3,6 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 → Đầu Lộ Rẫy Mới | 1,1 triệu/m² |
| Đường Lý Tự Trọng | Quốc lộ 1 → Bệnh viện Đa khoa (cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Phú Lộc → Đường Nguyễn Trung Trực | 2,2 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trung Trực → Miếu Bà | 1,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61B → Đường 30 Tháng 4 | 3,2 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Bảy | Quốc lộ 61B → Đường huyện 64 | 2,4 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Quốc lộ 1 → Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Cầu Công viên → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu 30 Tháng 4 → Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 2,9 triệu/m² |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Trần Hưng Đạo → Đường Văn Ngọc Chính | 3,7 triệu/m² |
| Đường nhà lồng Chợ | Đường Văn Ngọc Chính → Giáp Bờ kè sông Phú Lộc | 3,5 triệu/m² |
| Đường số 1 | Đường Văn Ngọc Chính → Đường Trần Hưng Đạo | 2 triệu/m² |
| Đường số 2 | Đường Trần Hưng Đạo → Đường 30 Tháng 4 | 2,5 triệu/m² |
| Đường Khu dân cư ấp 2 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,3 triệu/m² |
| Đường đal (Phía sau nhà ông Hai Minh) | Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường cặp Công viên | 1,8 triệu/m² |
| Đường số 1 | Đầu ranh đất ông Nguyên → Hết ranh đất bà Đỏ | 4 triệu/m² |
| Đường số 2 | Đầu ranh đất Bác sĩ Dũng → Hết ranh đất Nhà ông Quách Hưng Đại | 3 triệu/m² |
| Đường số 3 | Đầu ranh đất Lý Phước Bình → Hết ranh đất Nhà ông Trần Ngọc Minh Thành | 3,8 triệu/m² |
| Đường số 4 | Cầu Trương Từ → Hết ranh đất Nhà ông Hùng | 4 triệu/m² |
| Đường đal ấp Phú Tân | Giáp ranh xã Gia Hòa → Giáp ranh xã Lâm Tân | 550 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Thạnh Điền | Cầu Bào Lớn → Giáp ranh xã Gia Hòa | 500 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Nhà Văn Hóa | Quốc lộ 1 → Đường Trần Văn Bảy | 700 nghìn/m² |
| Hẻm 1 (Cầu Xẻo Tra) | Quốc lộ 1 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 700 nghìn/m² |
| Hẻm 4 (Cặp nhà bà Mai) | Quốc lộ 61B → Đường Ngô Quyền | 700 nghìn/m² |
| Đường đal (Nhà ông Hòa) | Đường 30 Tháng 4 → Hẻm 8 | 800 nghìn/m² |
| Đường đal (Nhà ông Kiểm) | Đường 30 Tháng 4 → Hẻm 8 | 600 nghìn/m² |
| Đường đal (Cặp Chùa Xa Mau 2) | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Huệ | 450 nghìn/m² |
| Đường đal (Cặp Nhà ông Tây) | Đường huyện 64 → Đường Trần Văn Bảy | 600 nghìn/m² |
| Hẻm 6 (Cặp Kênh Trạm Thủy Nông) | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 600 nghìn/m² |
| Hẻm 7 (Cặp Huyện đội cũ) | Quốc lộ 1 → Suốt hẻm | 750 nghìn/m² |
| Hẻm 8 (Cặp UBND huyện cũ) | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Huệ | 800 nghìn/m² |
| Hẻm 9 (Cặp Nhà ông Lai) | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 750 nghìn/m² |
| Hẻm 10 | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Huệ | 700 nghìn/m² |
| Hẻm 11 | Quốc lộ 1 → Chùa Phật | 700 nghìn/m² |
| Hẻm 12 | Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Huệ | 600 nghìn/m² |
| Hẻm 13 (Cầu Đình) | Suốt hẻm → Suốt hẻm | 600 nghìn/m² |
| Đường cặp Trạm Y tế | Đường huyện 68 → Suốt tuyến | 2,4 triệu/m² |
| Đường Chợ | Đường tỉnh 937B → Cầu Bà Kía | 2,1 triệu/m² |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Hấu (Lý Đông) → Hết ranh đất Tiêu Thanh Đức | 2,1 triệu/m² |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất ông Lý Bạc Hó → Hết đất ông Ngô Ìa | 1,1 triệu/m² |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Hún → Cầu Trương Từ | 1,1 triệu/m² |
| Đường Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Quách Hùng Thương → Hết ranh đất Nhà ông Trịnh Thành Công | 1,1 triệu/m² |
| Đường đal (Kênh Ba Huê) | Đầu ranh đất Nhà ông Tăng Dươl → Hết ranh đất Nhà ông Đinh Công Hùng | 650 nghìn/m² |
| Đường cặp sông | Đường tỉnh 937B → Hết ranh đất Nhà ông Bành Thiệu Văn (ông Só) | 850 nghìn/m² |
| Đường cặp sông | Đầu ranh đất Nhà bà Lâm Thị Thủy → Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | 850 nghìn/m² |
| Đường cặp sông | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Hết ranh đất Nhà bà Lệ ấp Kinh Ngay | 850 nghìn/m² |
| Kênh Giồng Chùa | Đầu ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh → Hết ranh đất Chùa Lộc Hòa | 850 nghìn/m² |
| Kênh Giồng Chùa | Giáp ranh đất Nhà ông Lý Chấn Thạnh → Hết ranh đất Nhà ông Lâm Ngọc Giàu | 850 nghìn/m² |
| Lộ ấp Công Điền | Quốc lộ 1 → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 540 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Trạm Thủy nông | Quốc lộ 61B → Đường đal ấp Trương Hiền | 600 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Đường tỉnh 937B (cũ) → Hết đất Nhà ông Dương Hoàng Đăng | 750 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Xóm Tro 1 | Giáp ranh Trạm cấp nước phía sau → Hết ranh đất Tô Nam Tin | 750 nghìn/m² |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Tấn Cang → Hết ranh đất ông Trịnh Phol | 750 nghìn/m² |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Vũ Văn Hoàng → Hết ranh đất ông Tiền Buộl | 1,3 triệu/m² |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Dương Phal → Hết ranh đất Ngô Văn Thắng | 760 nghìn/m² |
| Đường ấp số 8 | Đường tỉnh 937B (cũ) → Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 750 nghìn/m² |
| Đường ấp số 8 | Cầu Bà Kía → Hết ranh đất Nhà máy Lý Khoa | 750 nghìn/m² |
| Đường ấp số 8 | Đầu ranh đất ông Ngô Sang → Hết ranh đất ông Danh Hiền | 780 nghìn/m² |
| Đường ấp số 9 | Đầu ranh đất ông Nguyễn Minh Luận → Hết ranh đất ông Húa Đen | 850 nghìn/m² |
| Đường ấp số 9 | Giáp ranh đất ông Húa Đen → Hết đất Nhà máy Kim Hưng | 1 triệu/m² |
| Đường Bào Cát - Quang Vinh | Đường tỉnh 937B (cũ) → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 500 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh xã Gia Hòa → Quốc lộ 1 | 700 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Quốc lộ 1 → Đường tỉnh 937B (cũ) | 1,7 triệu/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) → Đường huyện 68 | 800 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường huyện 68 → Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | 900 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 700 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.