Bảng giá đất Xã Phú Tâm
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Phú Tâm, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (38 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện → Hết ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ bản đồ số 8) | 2,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh đất Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ bản đồ số 8) → Hết ranh đất UBND thị trấn (cũ) | 4,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh đất UBND thị trấn (cũ) → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Phú Tâm → Hết ranh đất Trạm Y tế | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Trạm Y tế → Kênh Ống Bọng | 1,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Kênh Ống Bọng → Giáp ranh xã Kế Sách | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932D | Đường tỉnh 939B → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 500 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939B | Giáp ranh xã Thuận Hòa → Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B | Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh → Cầu Chợ Thuận Hòa | 1,6 triệu/m² |
| Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Quốc lộ 1A → Đường vào Khu tái định cư Xây Đá | 4 triệu/m² |
| Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) | Đường vào Khu tái định cư Xây Đá → Đường Trần Hưng Đạo | 2,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B | Đường Trần Hưng Đạo → Cầu 30 Tháng 4 | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 939B | Cầu 30 Tháng 4 → Cầu Bảy Quýt | 600 nghìn/m² |
| Đường Hùng Vương | Quốc lộ 1A → Đường Phạm Ngũ Lão | 4,6 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Phạm Ngũ Lão → Đường Trần Hưng Đạo | 4 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) → Đường Hùng Vương | 2,5 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) → Đường Hùng Vương | 1,3 triệu/m² |
| Đường Bạch Đằng | Đường Hùng Vương → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 570 nghìn/m² |
| Đường Ngô Quyền | Đường tỉnh 939B → Cống Ông Minh | 1,1 triệu/m² |
| Đường Ngô Quyền | Cống Ông Minh → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 93 | Cống Thuận Hòa → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 94 | Đường tỉnh 932 → Cầu Kênh 79 | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 94 | Cầu Kênh 79 → Cầu Bảy Quýt | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 97 | Đường huyện 94 → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 500 nghìn/m² |
| Đường A4 (Đường vào UBND thị trấn) | Đường Hùng Vương → Hết ranh đất Trụ sở UBND thị trấn | 1,3 triệu/m² |
| Đường Miếu Quan Đế | Giáp ranh đất Miếu Quan Đế → Kênh Lương Sơn Bá | 400 nghìn/m² |
| Đường Miếu Quan Đế | Kênh Lương Sơn Bá → Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | 400 nghìn/m² |
| Đường Giồng Cát đi Mỏ Neo | Cầu Giồng Cát → Mỏ Neo (Giáp ranh xã Đại Hải) | 420 nghìn/m² |
| Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | Đường tỉnh 932 → Kênh Lương Sơn Bá | 800 nghìn/m² |
| Đường Cầu Chùa đi xã Trường Khánh | Kênh Lương Sơn Bá → Giáp ranh xã Trường Khánh | 500 nghìn/m² |
| Chợ Thuận Hòa | Đường hai bên nhà lồng Chợ → Đường hai bên nhà lồng Chợ | 7 triệu/m² |
| Chợ Thuận Hòa | Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ → Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 6 triệu/m² |
| Chợ Phú Tâm | Đường hai bên nhà lồng Chợ → Đường hai bên nhà lồng Chợ | 4,3 triệu/m² |
| Chợ Phú Tâm | Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ → Các Đường nội bộ trong khu vực Chợ | 1 triệu/m² |
| Khu tái định cư Xây Đá | Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng → Khu tái định cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng | 1,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư Xây Đá | Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng → Vị trí tiếp giáp Khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng | 1,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư Quốc lộ 1A | Các đường khác trong Khu tái định cư → Các đường khác trong Khu tái định cư | 2,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư Quốc lộ 1A | Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư → Các vị trí tiếp giáp Khu tái định cư | 1,7 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.