Bảng giá đất Xã Phụng Hiệp
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Phụng Hiệp, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (10 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 927 | Cầu Sậy Niếu → Cầu Đất Sét | 2,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Giáp ranh xã Thạnh Hòa → Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) → Cầu La Bách | 1,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Cầu La Bách → Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | 1,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ → Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) | 1,6 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 → Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) | 1,1 triệu/m² |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu Kênh Tây (Họa Đồ) → Cầu Ngã tư Đất Sét | 1 triệu/m² |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Cầu ngã tư Đất Sét → Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu UBND phường Lái Hiếu) | 1,1 triệu/m² |
| Đường về Trung tâm xã Phụng Hiệp | Đường tỉnh 927 (Cầu Sậy Niếu) → Giáp ranh Lộ Xẻo Môn | 1,1 triệu/m² |
| Chợ Hòa Mỹ | Đường tỉnh 928 → Các đường nội ô chợ | 1,7 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.