Bảng giá đất Xã Tài Văn
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Tài Văn, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (25 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) → Cầu Tài Văn | 1,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Tài Văn → Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn → Cầu Trà Đức | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Trà Đức → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Trà Đức → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 935 | Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) → Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa → Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 934B | Giáp ranh xã Tân Thạnh → Cầu Bưng Chông | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934B | Cầu Bưng Chông → Giáp ranh xã Long Phú | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 32 (Đường vào chùa Lao Vên) | Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn → Đoạn trên địa bàn xã Tài Văn | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 31 | Đường tỉnh 934B → Cầu Trịnh Sương | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 31 | Cầu Trịnh Sương → Ranh Kênh Tiếp Nhựt | 560 nghìn/m² |
| Khu vực chợ Tài Văn | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối diện chùa Bâng Tone Sa) → Ngã ba (gần đường vào Chùa Chông Prek) | 500 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 934 → Cầu Bưng Sa Trong (cầu ông Lùng) | 500 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường đal vào ấp Bưng Chông → Hết ranh đất ông Trần Văn Khải | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt → Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Tài Văn | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm Giữa) → Đường đal vào ấp Bưng Chông | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu Tài Công → Đường tỉnh 934B | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ cũ) → Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) | 400 nghìn/m² |
| Đường đal cặp kênh 96 Long Hưng (phía đông) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 400 nghìn/m² |
| Đường đal phía Tây kênh 96 Long Hưng | Kênh Tiếp Nhựt → Đường tỉnh 934B | 400 nghìn/m² |
| Đường đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 400 nghìn/m² |
| Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Kênh Ông Liếm → Cầu Tài Công | 400 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.