Bảng giá đất Xã Tân Bình
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Tân Bình, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (18 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61 | Cầu Ba Láng → Hết ranh Xí nghiệp nước đá | 6,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh Xí nghiệp nước đá → Hết ranh Cây xăng Hòa Hà | 5,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh Cây xăng Hòa Hà → Cống Tám An | 5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Cống Tám An → Hết ranh Cây xăng Hồng Quân | 4,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh Cây xăng Hồng Quân → Bến xe Kinh Cùng | 5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Bến xe Kinh Cùng → Giáp ranh xã Hòa An | 6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 929 (cũ) | Cầu Tân Hiệp → Giáp ranh xã Tân Hòa | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 929 | Quốc lộ 61 → Kênh Đường Láng | 2,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 929 | Kênh Đường Láng → Giáp ranh xã Tân Hòa | 2,5 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) | Quốc lộ 61 → Cầu Hai Hòe | 1,1 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đường tỉnh 925B) | Cầu Hai Hòe → Cầu Bình Thành | 1,2 triệu/m² |
| Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình | Quốc lộ 61 → Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng | 1,9 triệu/m² |
| Đường vào Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng, Tân Bình | Các đường nội bộ → Các đường nội bộ | 1,9 triệu/m² |
| Chợ Rạch Gòi | Quốc lộ 61 → Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 3,9 triệu/m² |
| Chợ Rạch Gòi | Cầu Ba Láng → Cầu sắt cũ Rạch Gòi | 2,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) → Đường ô tô về Trung tâm xã Bình Thành (Đoạn từ kênh Hai Hòe đến UBND xã Bình Thành); Đường tỉnh 925B dự kiến có lộ giới 18 mét (5 - 8 - 5) | 3,8 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) → Đường D1, D2 có cùng lộ giới 14 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 3,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Bình Thành phục vụ dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) → Đường N1, N2 có cùng lộ giới 13 mét (3,5 - 6 - 3,5) | 3,5 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.