🏠Nhà Đất Sóc Trăng

Bảng giá đất Nhà nước ›

Bảng giá đất Xã Tân Hòa

Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.

⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường

Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Tân Hòa, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.

Đất ở nông thôn (72 dòng)

Tuyến đườngĐoạn từ — đếnGiá đất
Quốc lộ 61CKênh Trầu Hôi → Giáp ranh xã Thạnh Xuân3 triệu/m²
Quốc lộ 61CKênh Tân Hiệp → Kênh 2.0003,3 triệu/m²
Quốc lộ 61CKênh 2.000 → Kênh 8.0003 triệu/m²
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Giáp ranh xã Tân Bình → Quốc lộ 61C2,5 triệu/m²
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 926B)Quốc lộ 61C → Kênh Xáng Xà No2,5 triệu/m²
Đường tỉnh 931BKênh Xáng Mới → Kênh Trầu Hôi1,8 triệu/m²
Đường tỉnh 931BKênh 1.000 → Kênh 5.0003,5 triệu/m²
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Nguyễn Việt Dũng8 triệu/m²
Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 931B)Đường Nguyễn Việt Dũng → Kênh 1.0006,3 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Đường Tầm Vu → Kênh 1.0009 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2 (Lộ 37)Cầu Tân Hiệp → Đường Nguyễn Trung Trực8 triệu/m²
Đường 3 Tháng 2 (Đoạn nối dài)Kênh 1.000 → Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)8 triệu/m²
Đường Công Vụ (Trung tâm Y tế Châu Thành A)Đường tỉnh 931B → Kênh Xáng Xà No3,5 triệu/m²
Đường Chiêm Thành TấnĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) → Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng)7,2 triệu/m²
Đường Tầm VuĐầu Kênh Tân Hiệp (Bưu điện Châu Thành A) → Đường 30 Tháng 46,4 triệu/m²
Đường Tầm VuĐường 30 Tháng 4 → Giáp ranh xã Tân Bình5,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Cầu Xáng Mới → Đường 30 Tháng 44,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường Công vụ Một Ngàn)Đường 30 Tháng 4 → Giáp ranh xã Thạnh Xuân3,5 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C → Đường 30 Tháng 46,7 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt DũngĐường 30 Tháng 4 → Đường Chiêm Thành Tấn (Kênh Xáng Xà No)6,3 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt DũngKênh Xáng Xà No → Giáp ranh xã Trường Long Tây2,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt DũngQuốc lộ 61C → Giáp ranh xã Tân Bình2,6 triệu/m²
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 5.000 → Kênh 6.5002,3 triệu/m²
Đường Võ Thị Sáu (Đường huyện 12 cũ)Kênh 6.500 → Kênh 7.0003,3 triệu/m²
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Mương Đình → Kênh Xẻo Trầm1,7 triệu/m²
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh Xẻo Trầm → Kênh 1.0002,1 triệu/m²
Đê bao Ô Môn - Xà NoKênh 1.000 → Kênh 8.0001,7 triệu/m²
Đường huyện 12Kênh 7.000 → Kênh 8.0003,8 triệu/m²
Đường huyện 12Đường Nguyễn Việt Dũng (Cầu Bốn Tổng) → Kênh 5.0001,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Việt HồngĐường tỉnh 931B → Giáp ranh xã Thạnh Xuân2,2 triệu/m²
Đường Công Vụ 4.000Kênh Xà No → Quốc lộ 61C1,3 triệu/m²
Đường Võ Minh ThiếtĐường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 44,2 triệu/m²
Đường dẫn ra Quốc lộ 61C (Bến xe Châu Thành A)Quốc lộ 61C → Đường Tầm Vu3 triệu/m²
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ)Kênh 5.000 → Kênh 8.0005,5 triệu/m²
Đường Nguyễn An Ninh (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) → Đường Võ Thị Sáu5,5 triệu/m²
Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung tâm chợ)Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đường tỉnh 931B cũ) → Đường Võ Thị Sáu5,5 triệu/m²
Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi → Đường Nguyễn An Ninh5,5 triệu/m²
Đường Lý Tự Trọng (Trung tâm chợ)Đường Lê Thị Chơi → Đường Nguyễn An Ninh5,5 triệu/m²
Đường Lê Thị Chơi (Trung tâm chợ)Đường Võ Thị Sáu → Đường Lý Tự Trọng5,5 triệu/m²
Khu dân cư huyện Châu Thành A (Đường Lê Bình, Đường Trương Thị Bình, Đường Kim Đồng, Đường Nguyễn Ngọc Trai)Cả khu → Cả khu3,8 triệu/m²
Khu vượt lũ xã Tân HòaCả khu → Cả khu1,1 triệu/m²
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa ACả khu → Cả khu1,3 triệu/m²
Khu dân cư vượt lũ 7.000Cả khu → Cả khu2 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường gom Quốc lộ 61C (14 mét) → Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)5 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét) → Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét) → Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)3,8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét) → Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)3,6 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét) → Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét) → Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)3,8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét) → Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)3,6 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét) → Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét) → Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)3,8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét) → Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)3,6 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường N1 (14 mét) → Đường N1 (14 mét)4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường N2 (14 mét) → Đường N2 (14 mét)3,8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân HòaĐường N3 (14 mét) → Đường N3 (14 mét)3,6 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét) → Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)5 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét) → Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (6,5 mét)3 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét) → Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (6,5 mét)2,9 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét) → Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (6,5 mét)2,7 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét) → Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (13 mét)4 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét) → Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (13 mét)3,8 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét) → Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (13 mét)3,6 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N1 (14 mét) → Đường N1 (14 mét)4 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N2 (14 mét) → Đường N2 (14 mét)3,8 triệu/m²
Khu tái định cư Bảy Ngàn phục vụ Dự án thành phần 3 thuộc Dự án đầu tư xây dựng Đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1Đường N3 (14 mét) → Đường N3 (14 mét)3,6 triệu/m²
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 4.000 ấp 3B, 5BKênh Xáng Xà No → Giáp ranh xã Trường Long Tây900 nghìn/m²
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Xáng Xà No → Kênh Trà Ếch900 nghìn/m²
Lộ nông thôn 3,5 mét thuộc ấp Nhơn XuânKênh Trà Ếch → Giáp ranh xã Nhơn Ái900 nghìn/m²
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 5.500 (Ấp 2A)Quốc lộ 61C → Giáp ranh xã Tân Bình900 nghìn/m²
Lộ nông thôn 3,5 mét cặp Kênh 7.000 (Ấp 3B)Kênh Xáng Xà No → Giáp ranh xã Trường Long Tây900 nghìn/m²
Lộ nông thôn 3,5 cặp Kênh 2.000 (Ấp 1B)Kênh Xáng Xà No → Giáp ranh xã Trường Long Tây900 nghìn/m²

Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)

Giá đất
190 nghìn/m²

Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)

Giá đấtVị trí 2
180 nghìn/m²160 nghìn/m²

Cần biết giá mua bán thật ở Xã Tân Hòa?

Thông tin của anh/chị chỉ dùng để tư vấn, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.

📞 Gọi💬 Zalo