Bảng giá đất Xã Tân Long
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Tân Long, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (19 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh xã Phú Lộc → Hết ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân | 750 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Mầm non Thạnh Tân → Cầu 14 Tháng 9 | 850 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu 14 Tháng 9 → Cầu Ông Tàu | 750 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ông Tàu → Hết ranh đất Cây xăng Mười Biết | 1 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Cây xăng Mười Biết → Cầu Cái Trầu | 1,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Cái Trầu → Hết ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 | 2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Tân Long 1 → Cầu Ba Bọng | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Cầu Ba Bọng → Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình | 900 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937) | Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp Tân Bình → Giáp ranh phường Ngã Năm | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 938 | Quốc lộ 61B → Kênh Cầu Xéo | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 938 | Kênh Cầu Xéo → Giáp ranh xã Lâm Tân | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 | Cầu treo Đường huyện 61 → Giáp ranh xã Phú Lộc | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 | Quốc lộ 61B → Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 71 | Cầu Ba Bọng → Giáp ranh phường Ngã Năm | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 75 (Đoạn Mỹ Hòa - Mỹ Hiệp) | Giáp ranh phường Ngã Năm → Giáp ranh phường Mỹ Quới | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 64 | Đường huyện 61 → Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 60 | Quốc lộ 61B → Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 nghìn/m² |
| Đường Ấp Long Thạnh | Cầu Cái Trầu → Cầu Xéo | 1 triệu/m² |
| Đường vào phố | Đầu ranh đất Nhà ông Ty → Hết ranh đất Nhà ông Hiệp | 500 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.