Bảng giá đất Xã Tân Phước Hưng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Tân Phước Hưng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (9 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) → Kênh Cây Mận | 2,1 triệu/m² |
| Đường Quản lộ - Phụng Hiệp | Kênh Cây Mận → Giáp ranh xã Long Hưng | 1,9 triệu/m² |
| Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng (Đường tỉnh 928B) | Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Mười Lê) → Đường tỉnh 928 | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928B | Đường tỉnh 928 → Giáp ranh xã Phương Bình | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Giáp rang đất Trụ sở Công an xã → Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 1,3 triệu/m² |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu → Giáp ranh đất Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh Xáng Búng Tàu) | 2,4 triệu/m² |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp chân móng Cầu cũ Búng Tàu (Nhà anh Tiên) → Hết ranh đất Nhà anh Nguyễn Văn Mỹ | 2,4 triệu/m² |
| Đường Chợ Búng Tàu | Giáp ranh móng Cầu cũ Búng Tàu → Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp Kênh Ngang) | 1,8 triệu/m² |
| Hai đường song song sau Nhà lồng Chợ Búng Tàu | Ranh nhà lồng chợ → Ranh đất Hai Thành | 2,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 120 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 100 nghìn/m² | 90 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.