Bảng giá đất Xã Thạnh An
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thạnh An, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (10 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 80 | Giáp ranh xã Thạnh Quới → Cống Sao Mai | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ 80 | Cống Sao Mai → Cầu Thầy Ký | 4,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 80 | Cầu Thầy Ký → Kênh B (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía Đông) | Quốc lộ 80 → Cầu Bờ Bao | 600 nghìn/m² |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Bờ Kênh Cái Sắn → Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | 600 nghìn/m² |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) → Giáp ranh tỉnh An Giang | 640 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh An (nay là xã Thạnh An) | Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ → Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 800 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Thắng (nay là xã Thạnh An) | Cả khu → Cả khu | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 921C | Giáp ranh xã Thạnh Quới → Cầu Kênh C1 | 640 nghìn/m² |
| Đường huyện 54 | Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) → Kênh C2 | 600 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 100 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.