Bảng giá đất Xã Thạnh Hòa
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thạnh Hòa, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (35 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Đông Phước → Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) | 4,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 1A | Cầu Nàng Mau (Cầu Trắng Lớn) → Giáp ranh phường Đại Thành | 5,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc → Cống Mâm Thao | 5,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Cống Mâm Thao → Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 | 5,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Đường rẽ vào Đường tỉnh 928 → Cầu Ba Láng | 6,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925B | Quốc lộ 1A → Giáp ranh xã Phú Hữu | 3,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Cầu Ba Láng → Kênh Mụ Thể | 2,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Kênh Mụ Thể → Cầu Cây | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 928 | Cầu Cây → Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1,4 triệu/m² |
| Đường tránh Đường tỉnh 928 | Quốc lộ 61 → Đường tỉnh 928 | 2,1 triệu/m² |
| Đường vào Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1 | Quốc lộ 1A → Khu tái định cư xã Thạnh Hòa (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | 4,7 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Long Thạnh (Dự án Quốc lộ 1A giai đoạn 1) ấp Trường Khánh 1 | Các đường nội bộ → Các đường nội bộ | 2,7 triệu/m² |
| Đường song song Quốc lộ 1A (Không áp dụng đối với các thửa đất mặt tiền Quốc lộ 1A) | Cầu Cái Đinh → Giáp ranh xã Đông Phước | 1,5 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1) | Quốc lộ 1A → Hết ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa | 1,2 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Hòa (Ấp Trường Khánh 1) | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Thạnh Hòa → Ngã tư Vàm Xẻo Đon | 1,1 triệu/m² |
| Đường về xã Thạnh Hòa (Đường cũ) | Quốc lộ 1A → Đường về xã Thạnh Hòa | 1,2 triệu/m² |
| Đường đi xã Đông Phước | Quốc lộ 1A → Giáp ranh xã Đông Phước | 1,4 triệu/m² |
| Đường về Cầu Nhị Hồng | Kênh mương lộ Quốc lộ 1A → Đầu Cầu Nhị Hồng | 1,9 triệu/m² |
| Đường đi Phố 10 căn | Cầu Bà Triệu → Cầu Xáng Bộ | 1,2 triệu/m² |
| Đường Tha La | Quốc lộ 61 → Cầu Sơn Đài | 1,4 triệu/m² |
| Đường Tha La | Cầu Sơn Đài → Cầu Tha La | 1 triệu/m² |
| Lộ Thanh Niên | Quốc lộ 61 → Sông Tầm Vu | 1,1 triệu/m² |
| Lộ Rạch Chanh - Ranh Làng | Quốc lộ 61 → Cầu Rạch Chanh | 805 nghìn/m² |
| Đường dẫn vào Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Quốc lộ 1A → Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | 3,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư Tân Long (Giai đoạn 1) | Cả khu → Cả khu | 2,7 triệu/m² |
| Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ đa chức năng Minh Trí | Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Các tuyến đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 3,6 triệu/m² |
| Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng | Đường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) → Đường số 1; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 4,6 triệu/m² |
| Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng | Đường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3) → Đường số 2, số 8 lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3); Đường số 9; Lộ giới 12 mét (2 - 7 - 3) | 4,4 triệu/m² |
| Khu Thương mại Chợ Cầu Trắng | Đường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) → Đường số 3, số 4, số 6, số 7; Lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 3,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Long (Sạt lở) | Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B → Đường nhựa đấu nối vào Đường tỉnh 925B | 1,6 triệu/m² |
| Chợ Thạnh Hòa | Các đường nội bộ trong chợ → Các đường nội bộ trong chợ | 1,7 triệu/m² |
| Chợ Phú Khởi | Các đường nội bộ trong chợ → Các đường nội bộ trong chợ | 1,7 triệu/m² |
| Chợ Long Thạnh | Quốc lộ 1A → Cầu qua Trường Trung học cơ sở Long Thạnh | 2,4 triệu/m² |
| Chợ Long Thạnh | Các đường nội ô trong chợ → Các đường nội ô trong chợ | 2,5 triệu/m² |
| Chợ Tân Long (cũ) | Cả khu → Cả khu | 3,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 120 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 100 nghìn/m² | 90 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.