Bảng giá đất Xã Thạnh Phú
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thạnh Phú, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (9 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 921 | Ranh xã Trung Hưng → Cầu Huyện Chơn | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Huyện Chơn → Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Hội Đồng Khương → Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu) | 900 nghìn/m² |
| Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) | Đường tỉnh 919 → Kênh 1 | 1,2 triệu/m² |
| Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) | Kênh 1 → Kênh 4 | 900 nghìn/m² |
| Đường Nông trường Cờ Đỏ (Trục Đường vào Công ty TNHH MTV Nông nghiệp Cờ Đỏ) (Hai bên) | Kênh 4 → Kênh 8 (Giáp ranh xã Thạnh An) | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Cờ Đỏ → Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 2,3 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 → Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 | 1,5 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú | Các lô nền còn lại → Các lô nền còn lại | 900 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 100 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.