Bảng giá đất Xã Thạnh Quới
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thạnh Quới, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (12 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 80 | Cống Nhà Thờ → Đầu cầu Láng Sen | 1,9 triệu/m² |
| Quốc lộ 80 | Đầu cầu Láng Sen → Giáp ranh xã Thạnh An (Cống số 15,5) | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn) | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Cầu Láng Chim) → Giáp ranh xã Thạnh Phú | 858 nghìn/m² |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) → Giáp ranh xã Thạnh An | 455 nghìn/m² |
| Đường Kênh E (Đường tỉnh 916) | Quốc lộ 80 → Cầu Cái Sắn | 455 nghìn/m² |
| Đường Nam Kênh Đòn Dông (Đoạn D - H) | Giáp ranh xã Thạnh An → Hết ranh xã Thạnh Quới (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 455 nghìn/m² |
| Đường số 12 (Trung tâm hành chính xã Thạnh Quới) | Kênh Cống 12 → Kênh FM (Nhà thờ) | 455 nghìn/m² |
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 → Đường số 03, 09 và các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1,8 triệu/m² |
| Chợ Láng Sen và Dân cư nông thôn xã Thạnh Quới | Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 → Toàn bộ các tuyến Đường số 01, 02, 04, 05, 06, 07, 08 | 1,2 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh An (cũ) | Cả khu → Cả khu | 455 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 → Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp đường nội bộ cặp Quốc lộ 80 | 1,8 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ (mở rộng) xã Thạnh Quới | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ → Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 585 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 100 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 80 nghìn/m² | 70 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.