Bảng giá đất Xã Thạnh Thới An
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thạnh Thới An, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (7 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 935 | Giáp ranh xã Tài Văn → Cầu An Nô | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 935 | Cầu An Nô → Cầu So Đũa | 750 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 935 | Cầu So Đũa → Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh xã Liêu Tú → Đường huyện 35 | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 35 | Đường tỉnh 936B → Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 36 | Đường tỉnh 935 → Cầu Thạnh Thới An | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 36 | Cầu Thạnh Thới An → Giáp ranh xã Liêu Tú | 450 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.