Bảng giá đất Xã Thạnh Xuân
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thạnh Xuân, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (31 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh phường Cái Răng → Giáp ranh xã Đông Phước | 6,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Cầu Cái Tắc → Giáp ranh ấp Láng Hầm (Hết Công ty TNHH Trí Hưng) | 6,8 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp ranh ấp Láng Hầm C → Cầu Ba Láng | 6,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925 | Quốc lộ 1A → Giáp ranh xã Đông Phước | 4,5 triệu/m² |
| Tuyến cặp Sông Ba Láng (Hướng về Quốc lộ 1A) | Cầu số 10 → Cầu Rạch Vong | 1,2 triệu/m² |
| Hẻm Quán Thi Thơ | Quốc lộ 1A → Cuối hẻm | 2,2 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại đa chức năng Tây Đô | Cả khu → Cả khu | 4,4 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh | Giáp ranh xã Đông Phước → Hết đường | 3,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (Nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư | Cả khu → Cả khu | 4,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đầu tư) | Cả khu → Cả khu | 4,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh | Đường số 5 (12 mét) → Đường số 5 (12 mét) | 3,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh | Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) → Đường NB1, NB2, NB3, NB4 (12 mét) | 3,2 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh | Đường NB5 (9 mét) → Đường NB5 (9 mét) | 3,2 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường số 4 (6,5 mét) → Đường số 4 (6,5 mét) | 3,2 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường số 5 (13 mét) → Đường số 5 (13 mét) | 3,5 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường NB3, NB4 (12 mét) → Đường NB3, NB4 (12 mét) | 3,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) → Đường NB5, NB6, NB8 (13 mét) | 3,4 triệu/m² |
| Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh - giai đoạn 2 | Đường NB7 (15 mét) → Đường NB7 (15 mét) | 3,4 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) | Quốc lộ 61 → Sông Láng Hầm | 3,3 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) | Sông Láng Hầm → Hết Ấp Trầu Hôi | 2,7 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) | Ấp Trầu Hôi → Giáp ranh xã Tân Hòa | 2,1 triệu/m² |
| Đường vào Khu di tích lịch sử “Địa điểm thành lập Ủy ban mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam tỉnh Cần Thơ” | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 2,1 triệu/m² |
| Lộ mới Ba Ngoan | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 2,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 61C → Giáp ranh xã Tân Hòa | 3 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường nội bộ chợ) | Đường Nguyễn Thị Định → Đường Trần Hưng Đạo | 6 triệu/m² |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Đường Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) → Cầu Vinh 1 | 6 triệu/m² |
| Đường Phan Văn Trị (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Nguyễn Thị Định (Cầu sắt cũ) → Cầu Vinh 2 | 6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Định (Đường nội bộ chợ Rạch Gòi) | Cầu Sắt Cũ → Ngã ba Chợ Rạch Gòi | 6 triệu/m² |
| Chợ Rạch Gòi | Các đường nội bộ chưa có tên đường → Các đường nội bộ chưa có tên đường | 2,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 3 triệu/m² |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét (Tuyến cặp sông Ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) | Rạch Bàng (Giáp ranh phường Cái Răng) → Cầu So Đũa Bé | 1,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 180 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 170 nghìn/m² | 150 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.