Bảng giá đất Xã Thới An Hội
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thới An Hội, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (21 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Trà Ếch (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) → Cống Hai Liềm | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Hai Liềm → Cầu Rạch Vọp | 2,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Rạch Vọp → Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Trụ sở Đảng ủy xã → Cầu Ninh Thới | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Ninh Thới → Cầu Hai Vọng | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Hai Vọng → Cầu Chùa PôThiThLâng | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Cầu Chùa PôThiThLâng → Cầu Trắng | 1,3 triệu/m² |
| Đường Phan Văn Hùng | Cầu Trắng → Giáp ranh xã Kế Sách | 2,1 triệu/m² |
| Đường huyện 5B | Cầu Chùa PôThiThLâng → Cầu Mỹ Hội (Giáp ranh xã Nhơn Mỹ) | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 4 | Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) → Cầu Xóm Đồng | 1,8 triệu/m² |
| Đường huyện 4 | Cầu Xóm Đồng → Cống 8 Chanh | 2,4 triệu/m² |
| Đường huyện 4 | Cống 8 Chanh → Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã | 2,8 triệu/m² |
| Đường huyện 4 | Cầu Ninh Thới → Cầu Thị Hồ | 900 nghìn/m² |
| Đường huyện 4 | Cầu Thị Hồ → Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 870 nghìn/m² |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Hết ranh Trụ sở UBND xã | 1,8 triệu/m² |
| Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) | Đường huyện 4 → Cầu Thới An Hội - Trinh Phú | 1,7 triệu/m² |
| Đường vòng cung Trường Mẫu giáo | Đường tỉnh 932 → Đường huyện 4 | 1,8 triệu/m² |
| Khu vực Chợ cũ | Cầu qua Chợ cũ → Nhà thờ Tin Lành | 700 nghìn/m² |
| Đường đal Cầu Trắng | Cầu Trắng → Giáp ranh xã Nhơn Mỹ | 700 nghìn/m² |
| Chợ Cầu Lộ | Các đường nội bộ trong Chợ → Các đường nội bộ trong Chợ | 2,4 triệu/m² |
| Chợ An Lạc Tây | Các đường nội bộ trong Chợ → Các đường nội bộ trong Chợ | 1,3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.