Bảng giá đất Xã Thới Lai
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thới Lai, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (24 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Khu Chợ Thới Lai (cũ) | Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) → Phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ (Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ cũ) | 7,5 triệu/m² |
| Khu Chợ Thới Lai (cũ) | Bên kia sông xáng Ô Môn Chợ Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng (Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ Vàm Kinh Đứng cũ) → Vàm Nhà Thờ | 1,4 triệu/m² |
| Đường Hồ Thị Thưởng | Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân → Hết ranh Trường Cao đẳng nghề | 2,1 triệu/m² |
| Đường Hồ Thị Thưởng | Ngã ba Thới Lai - xã Trường Thắng cũ về Trung tâm xã Trường Xuân → Ngã ba vào nhà lồng chợ Thới Lai hiện hữu | 3 triệu/m² |
| Khu dân cư Huệ Phát | Trục chính → Trục chính | 3 triệu/m² |
| Khu dân cư Huệ Phát | Trục phụ → Trục phụ | 1,8 triệu/m² |
| Khu hành chính xã Thới Lai (Trừ phần tiếp giáp Đường tỉnh 922) | Cả khu → Cả khu | 3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) | Cầu Sắt Lớn → Cầu Cồn Chen (Bên trái) | 2,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Huỳnh (Đường tỉnh 922) | Cầu Sắt Lớn → Cầu Cồn Chen (Bên phải) | 2,6 triệu/m² |
| Tuyến Lộ giao thông 4 mét cặp sông Xáng Ô Môn, trừ Khu dân cư Huệ Phát (Thị trấn Thới Lai (Trừ Khu dân cư Huệ Phát cũ)) | Cầu Sắt Lớn → Cầu Bà Đầm (Ranh xã Trường Thắng cũ) | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) | Đường tỉnh 922 → Cầu Đông Pháp | 1,5 triệu/m² |
| Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình cũ) | Cầu Đông Pháp → Giáp ranh xã Đông Thuận | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến đường thị trấn Thới Lai - Trường Thành (Tuyến đường thị trấn Thới Lai - xã Tân Thạnh cũ) | Cầu Kênh Đứng → Cầu Rạch Đình (Giáp ranh xã Trường Thành) | 1,1 triệu/m² |
| Đường huyện 21 | Đường Hồ Thị Thưởng → Giáp ranh xã Trường Thành | 1,1 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) | Cầu Tắc Cà Đi → Cầu Xẻo Xào (Bên trái) | 4,4 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) | Cầu Tắc Cà Đi → Cầu Xẻo Xào (Bên phải) | 5,2 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Diệp (Đường tỉnh 922) | Cầu Xẻo Xào → Cầu Sắt Lớn | 8,7 triệu/m² |
| Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) | Đường số 01 → Đường số 01 | 7,5 triệu/m² |
| Đường nội bộ thuộc dự án Mở rộng, phát triển đô thị mới và nâng cấp chợ Thới Lai hiện hữu, thị trấn Thới Lai (cũ) (Giai đoạn 01 và 02) | Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 → Đường số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 | 6,8 triệu/m² |
| Khu đô thị mới huyện Thới Lai (cũ) (Các vị trí đã Hòan thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 → Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 mới (Tuyến tránh Thới Lai) | Cầu Tắc Cà Đi → Cầu Cồn Chen | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 mới | Ngã ba Tuyến tránh → Cầu Đường Xuồng (Giáp ranh xã Trường Thành) | 2,8 triệu/m² |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) | Giáp ranh trường cao đẳng nghề → Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên trái) | 2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân (Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Trường Xuân A cũ) | Giáp ranh trường cao đẳng nghề → Cầu Búng lớn giáp ranh xã Trường Xuân (Bên phải) | 1,6 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 140 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.