Bảng giá đất Xã Thuận Hòa
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Thuận Hòa, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (32 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã An Ninh → Giáp ranh xã Phú Tâm | 1,4 triệu/m² |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã An Ninh → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 4,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) | Giáp ranh xã Phú Tâm → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 800 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh xã An Ninh → Hết ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Phú Tân A → Hết ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932 | Giáp ranh đất Tịnh Xá Ngọc Tâm → Giáp ranh xã Phú Tâm | 2,3 triệu/m² |
| Đường huyện 90 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 350 nghìn/m² |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh xã Phú Tâm → Hết ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) | 500 nghìn/m² |
| Tuyến Đê Bao Thuận Hòa (Đường huyện 93) | Giáp ranh đất Chùa Trà Quýt (cũ) → Giáp ranh xã An Ninh | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 95 | Cầu Ông Cường → Giáp ranh xã Phú Tâm | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 96 | Đường đal Kênh 30 Tháng 4 → Giáp ranh xã Trường Khánh | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 97 | Quốc lộ 1A → Kênh Hai Sum | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 97 | Kênh Hai Sum → Giáp ranh xã Phú Tâm | 700 nghìn/m² |
| Đường vào Trại Giống | Quốc lộ 1A → Trại thực nghiệm giống vật nuôi | 450 nghìn/m² |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 → Hết đất Trường Tiểu học Thuận Hòa B | 500 nghìn/m² |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 450 nghìn/m² |
| Đường bao quanh Đảng ủy xã Thuận Hòa | Đường huyện 97 → Hết đất Trạm Y tế xã Thuận Hòa | 450 nghìn/m² |
| Đường vào UBND xã Thuận Hòa | Đường tỉnh 932 → Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Thuận Hòa | 530 nghìn/m² |
| Đường vào Khu du lịch văn hoá Giếng Tiên | Đường tỉnh 932 → Cổng vào Khu du lịch văn hóa Giếng Tiên | 700 nghìn/m² |
| Đường đal Sa Bâu | Đường huyện 93 → Đường đal Kênh Ông Ướng | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh 6 A1 | Quốc lộ 1A → Rạch Hàng Bần | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh Ông Ướng | Đường huyện 93 → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | Đường huyện 93 → Giáp ranh xã An Ninh | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh Cống 1 | Đường tỉnh 939B (Đường tỉnh 14) → Đường đal Kênh Ông Ướng | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Rạch Trà Canh Ruộng | Đường đal Kênh 85, Ấp Trà Canh → Đường đal Tư Lung - Bảy Trang | 350 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Hết ranh đất ông Hoàng → Cầu 30 Tháng 4 | 550 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh 30 Tháng 4 | Cầu 30 Tháng 4 → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 400 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 → Chùa Bốn Mặt | 350 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 → Đường đal 135 | 450 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 932 → Đường vào Đình Phước Hưng | 450 nghìn/m² |
| Đường đal | Giáp ranh đất ông Hoàng → Cổng Chùa ChamPa | 490 nghìn/m² |
| Đường đal | Cổng chùa ChamPa → Hết ranh đất bà Hạnh | 550 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.