Bảng giá đất Xã Trần Đề
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trần Đề, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (87 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường vào Khu tái định cư Nam Sông Hậu | Đường tỉnh 934 → Đường Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 2,1 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) → Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) | 3,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh 1 (Ranh Khu Công nghiệp) → Hết ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực | 3,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trạm biến áp 110 điện lực → Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) | 4,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Ngã ba đèn xanh, đèn đỏ (Đường tỉnh 934) → Cống Bãy Giá | 3,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Bãy Giá → Cống Tầm Vu | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cống Tầm Vu → Hết ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Giáp ranh đất Trạm cấp nước Mỏ Ó → Cầu Sáu Quế 2 | 2,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Sáu Quế 2 → Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 2,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Cầu Ngan Rô → Kênh Quốc Hội | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | Kênh Quốc Hội → Kênh Xả Chỉ - Long Phú | 1,2 triệu/m² |
| Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không giáp kênh) | Cầu Ngan Rô (Ranh Đại Ân 2) → Đường đal (Giáp ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát) | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) | Đầu ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát → Ngã ba Đường tỉnh 934B | 2,1 triệu/m² |
| Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) | Ngã ba Đường tỉnh 934B → Kênh 2 Mới | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp kênh thủy lợi cũ) | Kênh 2 Mới → Hết ranh đất ông Trương Văn Đắng | 3,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933C | Giáp ranh xã Long Phú → Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) | 650 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Bãy Giá → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) → Đường 19 Tháng 5 | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Đen | 2,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 | Cầu Đen → Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934B | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Kênh Bồn Bồn | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934B | Kênh Bồn Bồn → Đường tỉnh 933C | 1,3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934B | Đường tỉnh 933C → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1 triệu/m² |
| Đường huyện 34 | Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 34 | Cầu Bưng Cốc → Cống Ông Til | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 34 | Cống Ông Til → Đường tỉnh 933C | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 34 | Cầu Bưng Cốc → Đập Ngan Rô | 600 nghìn/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường vào Cảng cá Trần Đề | 3 triệu/m² |
| Đường 19 Tháng 5 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Hết ranh đất Trạm Biên phòng Trần Đề | 3 triệu/m² |
| Đường vào Khu hành chính | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường Lăng Ông | 3 triệu/m² |
| Đường 27 Tháng 7 | Đường tỉnh 934 → Đường Lăng Ông | 1,8 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Giáp ranh đất Công an huyện (cũ) | 1,8 triệu/m² |
| Đường Lăng Ông | Đường 19 Tháng 5 (Đi Lăng Ông) → Đường vào Khu tái định cư | 1,6 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu (N1) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Trục Đê bao An ninh Quốc phòng | 3 triệu/m² |
| Đường từ Kênh Tư đến Cống Bãy Giá | Cầu Kênh Tư → Đê ngăn mặn | 2,5 triệu/m² |
| Đường vào Khu tái định cư Khu Công nghiệp Trần Đề | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 4 triệu/m² |
| Đường đal nối bến phà Cù Lao Dung | Đầu ranh nhà ông Phan Văn Minh → Bến Phà đi Cù Lao Dung | 1,3 triệu/m² |
| Đê ngăn mặn | Đường 30 Tháng 4 → Kênh 2 | 1,3 triệu/m² |
| Đê ngăn mặn | Kênh 2 → Hết ranh Khu công nghiệp | 1 triệu/m² |
| Đê ngăn mặn | Giáp ranh Khu công nghiệp → Hết ranh đất bà Trần Thị Thanh Trinh | 1 triệu/m² |
| Đê ngăn mặn | Giáp ranh Trung tâm thương mại → Ngã tư Khu hành chính | 1,8 triệu/m² |
| Đê ngăn mặn | Ngã tư Khu hành chính → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Trục Đê bao và An ninh Quốc Phòng | Đầu ranh Bến tàu SuperDong → Ngã tư Khu hành chính | 3 triệu/m² |
| Khu vực trong Cảng cá Trần Đề | Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 → Khu vực dịch vụ gồm 02 khu vực: 4, 5 | 1,5 triệu/m² |
| Khu vực trong Cảng cá Trần Đề | Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 → Khu vực sản xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3 | 1,3 triệu/m² |
| Đường phía sau Công an huyện (cũ) | Đường 22 Tháng 12 → Đường Đê ngăn mặn | 1 triệu/m² |
| Đường đal (Hướng đi Nhà ông Hóa) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cuối đường (Kênh Bạc Hia) | 700 nghìn/m² |
| Đường đal Kinh 3 | Suốt tuyến | 700 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 934 → Hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đề A | 1 triệu/m² |
| Đường đal | Giáp ranh đất Trụ sở Đảng Uỷ (cũ) → Hết ranh đất Nhà Thầy Hòa | 820 nghìn/m² |
| Đường đal | Giáp ranh Nhà Thầy Hòa → Cổng sau Nhà thờ Bãy Giá | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường Quân khu từ Đường tỉnh 934 → Hết ranh đất Nhà ông Mười Sọ | 1 triệu/m² |
| Đường đal | Giáp ranh đất Nhà ông Mười Sọ → Cầu 30 Tháng 4 | 720 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường Mỏ Ó Tuyến 2 → Suốt tuyến | 820 nghìn/m² |
| Đường đal (Cặp Kênh 01) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường đal Đê ngăn mặn | 700 nghìn/m² |
| Đường đal (Cặp Kênh Tiếp Nhựt) | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 700 nghìn/m² |
| Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Đầu ranh Nhà ông Thầy Nhu (Đường huyện 34) → Suốt tuyến giáp Sông Ngan Rô (Đường huyện 34) | 1 triệu/m² |
| Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Đầu ranh đất Nhà ông Trí Nguyện → Hết ranh quán Cafe Ông Vinh (Đường huyện 34) | 1 triệu/m² |
| Đường cặp Chợ Bãy Giá (Hai bên) | Đường tỉnh 934 → Hết ranh Chợ Bãy Giá | 1 triệu/m² |
| Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường tỉnh 933C | 700 nghìn/m² |
| Đường trong Khu dân cư ấp Mỏ Ó | Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư → Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư | 500 nghìn/m² |
| Đường đal Cống 2 (Ông Khinh) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Kênh Sáu Quế 1 | 600 nghìn/m² |
| Đường đal (Cặp kênh 6 Quế 2) | Đường tỉnh 933C → Kênh 80 | 600 nghìn/m² |
| Đường Kênh Ông Phực | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Kênh Sáu Quế 1 | 600 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh Hai Dao | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường tỉnh 934 | 500 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Trường Tiểu học Trần Đề B (mới) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường tỉnh 934 | 500 nghìn/m² |
| Đường đal (sau Đường 19 Tháng 5) | Đường đal Lăng Ông → Ranh đất ông Nguyễn Văn Cờ | 500 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh 2 | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường Đê ngăn mặn | 500 nghìn/m² |
| Đường đal Kênh 1 trong | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường đal cặp Kênh Bồn Bồn | 600 nghìn/m² |
| Đường đal (Đê ngăn mặn cũ) | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường tỉnh 934 | 500 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Nhà ông Triệu Sự | Đường tỉnh 934 → Kênh Tiếp Nhựt | 500 nghìn/m² |
| Đường đal cặp Nhà ông Châu Văn Liền | Đê ngăn mặn → Hết ranh đất Nhà ông Hứa Văn Dũng | 500 nghìn/m² |
| Đường đal Khu 3 | Đường tỉnh 934 (cũ) → Đường đal cặp Kênh Tiếp Nhựt | 600 nghìn/m² |
| Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Ngã ba Trụ sở UBND xã Trần Đề → Hết ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Liễu | 500 nghìn/m² |
| Đường đal trong Khu dân cư ấp Chợ | Giáp ranh đất Nhà bà Nguyễn Thị Khánh → Hết ranh Nhà ông Dư Văn Lập (Đường huyện 34) | 500 nghìn/m² |
| Đường đal | Giáp ranh Nhà thờ Bãy Giá (Nhà ông Tây) → Hết ranh đất Nhà ông Năm Mẫn | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu 30 Tháng 4 → Cống Tầm Vu | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường Quân Khu → Đường nhựa vào Nhà thờ | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đê ngăn mặn từ Cống Bãy Giá → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Hướng Mỏ Ó) | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đập Ngan Rô (cũ) → Miếu Bà | 550 nghìn/m² |
| Đường đal | Kênh Bồn Bồn qua đầu cầu Chợ → Cầu Nhà Ông Mó | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Cầu Thanh Niên (Kênh Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) → Kênh 1 | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Ngã ba Kênh Tiếp Nhựt → Chùa Đon Kđôn | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Chùa Đon Kđôn | 600 nghìn/m² |
| Đường đal | Đường tỉnh 934 → Chùa Đon Kđôn | 550 nghìn/m² |
| Đường N2 | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.