Bảng giá đất Xã Trung Hưng
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trung Hưng, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (13 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 921 | Cầu Xẻo Xây lớn → Cầu Cái He | 1,9 triệu/m² |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Cái He → Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 2,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 921 | Cầu Ngã Tư → Giáp ranh xã Thạnh Phú | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 921B | Giáp ranh phường Trung Nhứt → Đường tỉnh 921 | 800 nghìn/m² |
| Đường ô tô đến Trung tâm xã Trung Thạnh (cũ) | Cầu Bắc Đuông (Trừ Khu dân cư xã Trung Thạnh (cũ), Điểm Bắc Đuông) → Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) (Điểm Lấp Vò) | 1,4 triệu/m² |
| Đường số 12 vào Trường Mầm non Trung Hưng 1 | Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Trung Hưng) → Rạch Ngã Tư | 1,3 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) → Các lô nền xung quanh chợ Trung Hưng (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 3,1 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) → Các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921 (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 2,4 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) → Các lô nền còn lại (Điểm chợ xã Trung Hưng) | 1,3 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng | Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) → Toàn cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng (Điểm chợ Ba Đá) | 800 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) | Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ → Các lô nền tiếp giáp trục chính cặp sông Thốt Nốt và trục Đường từ Cầu Lấp Vò đến trục Đường số 2 Cụm dân cư vượt lũ | 1,1 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Thạnh (cũ) | Các lô nền còn lại → Các lô nền còn lại | 800 nghìn/m² |
| Khu tái định cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh cũ) | Cả khu → Cả khu | 2,3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.