Bảng giá đất Xã Trường Khánh
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trường Khánh, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (33 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh xã Đại Ngãi → Hết ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp | 1,3 triệu/m² |
| Quốc lộ 60 | Giáp ranh đất Trường THCS Dương Kỳ Hiệp → Cầu Trường Khánh | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 60 | Cầu Trường Khánh → Giáp ranh phường Sóc Trăng | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 932D | Quốc lộ 60 → Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 750 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932D | Cầu Thanh Niên Trường Thành B → Giáp ranh xã Phú Tâm | 600 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 935B | Giáp ranh xã Đại Ngãi → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 21 | Giáp ranh xã Nhơn Mỹ → Quốc lộ 60 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 21 | Quốc lộ 60 → Cầu Kênh Cây Dương | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 21 | Cầu Kênh Cây Dương → Rạch Mây Hắt | 400 nghìn/m² |
| Đường huyện 22 (Đê tả sông Saintard) | Giáp ranh xã Đại Ngãi → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 450 nghìn/m² |
| Đường huyện 23 | Đường tỉnh 935B → Giáp ranh xã Đại Ngãi (Cầu Ngang) | 450 nghìn/m² |
| Đường cặp hông Chợ | Quốc lộ 60 → Kênh Cầu Đen | 2,7 triệu/m² |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất ông Ngoãn → Hết ranh đất ông Rết | 2,4 triệu/m² |
| Đường cặp hông Chợ | Đầu ranh đất Ký Tuôi → Hết ranh đất ông Nghĩa | 2,1 triệu/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Bình → Hết ranh đất Năm Kha | 650 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 → Cầu Bà Chín | 570 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Quốc lộ 60 → Cầu Ông Tích | 570 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Trường Khánh → Cầu Năm Thắng | 700 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Đầu ranh đất ông Kia → Hết ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B | 700 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Trường Khánh B → Suốt tuyến | 730 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Cầu Bà Chín → Cầu Thanh Niên Trường Thành B | 550 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Bác Sĩ Năm → Hết ranh đất nhà ông Lót | 1,1 triệu/m² |
| Các Đường còn lại trong khu vực chợ Trường Khánh | Hẻm Hai Tráng → Suốt hẻm | 600 nghìn/m² |
| Đường đal ấp Trường Thọ | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 550 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Lộ cặp Kênh Thầy Rùa: Quốc lộ 60 → Cầu Chữ Y (ấp Trường An) | 700 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Nam sông Giăng Cơ | Cầu Chữ Y (Ấp Trường An) → Cầu Rạch Cọt | 600 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm nhà Út Bá (đối diện ông Thạch Ngọc Bình, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 05) → Suốt hẻm | 530 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm Đào Chức (đối diện ông Tăng Lang, thửa đất số 279, tờ bản đồ số 05) → Rạch Trường Bình | 530 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Hẻm ông Trần Tốt (đối diện thửa 283,1128, tờ bản đồ số 05) → Rạch Trường Bình | 530 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Đường cặp Kênh Ông Cả: Quốc lộ 60 → Hết đất ông Diệu (đối diện đất bà Trần Thị Pho, thửa số 1103, tờ bản đồ số 01) | 450 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen → Hết ranh đất ông Giỏi | 580 nghìn/m² |
| Các Đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ | Cầu Đen → Hết ranh đất ông Són (đối diện thửa 407, 408, tờ bản đồ số 05) | 950 nghìn/m² |
| Đường vào Trường Cấp 2 - 3 | Quốc lộ 60 → Hết đường | 800 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.