Bảng giá đất Xã Trường Long
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trường Long, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (11 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 926 | Cầu Mương Cao → Cầu Kinh Tắc | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Kinh Tắc → Cầu Ba Chu | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 926 | Cầu Càng Đước → Kênh Một Ngàn | 1 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Thuận) | Cả khu → Cả khu | 1,2 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long (Ấp Trường Hòa) | Cả khu → Cả khu | 1,2 triệu/m² |
| Khu dân cư thương mại xã Trường Long (Giáp Đường tỉnh 926, xã Trường Long cũ) | Cả khu → Cả khu | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Án Khám - Ông Hào | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Càng Đước - Vàm Bi | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 715 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 → Vàm Ông Hào | 715 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Trường Long - Vàm Bi | Cầu Ba Chu → Vàm Bi | 715 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 715 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 130 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 120 nghìn/m² | 110 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.