Bảng giá đất Xã Trường Long Tây
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trường Long Tây, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (17 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 1.000 → Giáp ranh xã Trường Long Tây (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) | 1,8 triệu/m² |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Giáp ranh xã Trường Long A cũ (Kênh số 14 hay còn gọi Kênh Mười Thảo) → Kênh 5.500 | 1,5 triệu/m² |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Cầu 4.000 → Cầu 5.500 | 1,3 triệu/m² |
| Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Đường tỉnh 926 cũ) | Kênh 5.500 → Kênh 8.000 (Giáp ranh xã Vị Bình cũ) | 1 triệu/m² |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Giáp ranh xã Tân Hòa → Kênh Bờ Tràm | 2,5 triệu/m² |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh Bờ Tràm → Kênh KH9 | 2,5 triệu/m² |
| Đường Bốn Tổng Một Ngàn | Kênh KH9 → Giáp ranh xã Trường Xuân | 2,5 triệu/m² |
| Khu vượt lũ xã Trường Long Tây | Cả khu → Cả khu | 1,2 triệu/m² |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) → Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000 (Các nền đấu giá quyền sử dụng đất) | 2,5 triệu/m² |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 → Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến Kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến Kênh KH9 | 1,7 triệu/m² |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) → Đường số D1, lộ giới 13 mét (3 - 7 - 3) | 1,5 triệu/m² |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) → Đường số 4, lộ giới 12 mét (3 - 6 - 3) | 1,5 triệu/m² |
| Khu vực Chợ Trường Long Tây | Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) → Đường số 5, lộ giới 12 mét (3,5 - 7 - 3,5) | 1,5 triệu/m² |
| Khu vượt lũ Trường Long A | Phần đất sinh lợi → Phần đất sinh lợi | 1,9 triệu/m² |
| Khu vượt lũ Trường Long A | Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) → Cả khu (Trừ phần đất sinh lợi) | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long Tây | Các tuyến → Các tuyến | 1 triệu/m² |
| Tuyến lộ nông thôn 3,5 mét xã Trường Long A | Các tuyến → Các tuyến | 1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.