Bảng giá đất Xã Trường Thành
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trường Thành, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (14 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) → Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên trái) | 1,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 (cũ) | Giáp ranh phường Ô Môn (Cầu Vàm Nhon) → Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi, Bên phải) | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Giáp ranh phường Phước Thới (Cầu KH8) → Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Đường Xuồng) | 1,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 922 (mới) | Ngã ba Đường tỉnh 922 cũ → Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Tắc Cà Đi) | 1,5 triệu/m² |
| Tuyến Định Môn - Trường Thành | Cầu Mương Huyện → Cầu Ba Đá | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Cầu Ba Đá → Giáp ranh xã Phong Điền (Rạch Cây Dầu) | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Chợ Ba Mít (Trừ đoạn Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành) | Ngã ba Cầu Ba Đá → Ngã ba tuyến Rạch Rừa | 800 nghìn/m² |
| Tuyến Thới Lai - Tân Thạnh | Giáp ranh xã Thới Lai (Rạch Đình) → Hết Khu Trung tâm xã Tân Thạnh (cũ) | 1,1 triệu/m² |
| Tuyến Thới Lai - Trường Thành | Giáp ranh xã Thới Lai (Kênh KH8) → Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành | 790 nghìn/m² |
| Tuyến Rạch Rừa | Rạch Cầu Nhiếm → Tuyến Đường Ba Mít - Cây Dầu | 790 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục chính → Trục chính | 1,1 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ Định Môn (Ấp Định Mỹ) | Trục phụ → Trục phụ | 800 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục chính → Trục chính | 1,5 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ Trường Thành (Ấp Trường Trung) | Trục phụ → Trục phụ | 1,1 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 140 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.