Bảng giá đất Xã Trường Xuân
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Trường Xuân, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (11 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 919 | Giáp ranh xã Đông Thuận → Kênh Xáng Ô Môn | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 919 | Kênh Xáng Ô Môn → Giáp ranh xã Trường Long Tây | 1,4 triệu/m² |
| Khu Thương mại Trường Xuân | Cả khu → Cả khu | 3,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Giáp ranh xã Thới Lai → Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân | 858 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân → Hết ranh Khu Thương mại Trường Xuân | 2,1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Ranh Khu Thương mại Trường Xuân → Cống Sáu Sung | 715 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Thới Lai - Trường Xuân A (từ ranh xã Thới Lai đến Kênh Ranh) | Cống Sáu Sung → Kênh Ranh (Giáp ranh tỉnh An Giang) | 715 nghìn/m² |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục chính → Trục chính | 1,4 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Ấp Phú Thọ) | Trục phụ → Trục phụ | 1 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục chính → Trục chính | 1 triệu/m² |
| Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân A (Ấp Trường Ninh 1) | Trục phụ → Trục phụ | 715 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.