Bảng giá đất Xã Vị Thủy
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vị Thủy, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (80 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 3,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61C | Kênh Ba Liên → Ranh xã Vị Thanh 1 | 2,6 triệu/m² |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Giáp ranh phường Vị Tân → Vòng xoay cầu Mương Lộ | 5,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) → Vòng xoay cầu Mương Lộ | 5,2 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Vòng xoay Cầu Mương Lộ → Cầu thủy lợi | 4,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Cầu thủy lợi → Cống Hai Lai | 3,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 61 | Đường 3 Tháng 2 → Giáp ranh phường Long Bình | 4,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Thủ Bổn → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Cống Hai Lai → Hết ranh Trạm Biến Điện | 4,1 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Giáp ranh Trạm Biến Điện → Cầu Nàng Mau | 8,5 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 | Cầu Nàng Mau → Đường 3 Tháng 2 | 4,1 triệu/m² |
| Đường Ngô Quốc Trị | Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Chí Thanh | 6,5 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương | Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 6,5 triệu/m² |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Trung Trực | 5 triệu/m² |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Chí Thanh → Đường Nguyễn Trung Trực | 5,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Chí Thanh | 4,6 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Trung Trực | 4,2 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Nguyễn Chí Thanh | 4,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 4,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 4,2 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Đường 30 Tháng 4 → Cầu Kênh Hậu | 3,4 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Kênh Hậu → Cầu Nàng Mau 2 | 3,8 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Nàng Mau 2 → Đường 30 Tháng 4 | 2,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Lê Hồng Phong | 4,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Lê Quý Đôn | 3,3 triệu/m² |
| Đường Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 3,3 triệu/m² |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 3,3 triệu/m² |
| Đường Tạ Quang Tỷ | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Đình Chiểu | 3,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Đình Chiểu | 3,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Tri Phương → Đường Lê Hồng Phong | 4,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) | Đường Lê Quý Đôn → Đường Nguyễn Tri Phương | 5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) | Đường Hùng Vương → Đường Nguyễn Trung Trực | 5 triệu/m² |
| Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) | Đường Hùng Vương → Đường Nguyễn Trung Trực | 5 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) | Đường Hùng Vương → Đường Nguyễn Trung Trực | 5 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường 30 Tháng 4 → Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) | 3,2 triệu/m² |
| Đường Phan Đình Phùng | Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) → Cầu Thủ Bổn | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Ngô Quốc Trị → Cầu Tư Tiềm | 3 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Tri Phương | 3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đường 30 Tháng 4 → Rạch Phong Lưu | 2,4 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương nối dài | Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm → Hết ranh Khu dân cư Giáo viên | 3,5 triệu/m² |
| Đường Kênh Lộ Làng | Đường Nguyễn Tri Phương → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 5,6 triệu/m² |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) | Đường Nguyễn Chí Thanh → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 3,5 triệu/m² |
| Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) | Kênh Xáng Nàng Mau → Đường 3 Tháng 2 | 3 triệu/m² |
| Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) | Đường 3 Tháng 2 → Giáp ranh phường Long Bình | 3,8 triệu/m² |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Giáp ranh phường Vị Tân → Kênh 9 Thước | 825 nghìn/m² |
| Đường Ba Liên - Ông Tà | Kênh 9 Thước → Đường tỉnh 925D | 616 nghìn/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung | Đường 30 Tháng 4 → Đường Kênh Chín Thước | 3 triệu/m² |
| Đường vào Nông Trường Tràm | Quốc lộ 61 → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2,4 triệu/m² |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Quốc lộ 61 → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2,3 triệu/m² |
| Đường công vụ Kênh Ba Liên | Giáp ranh phường Vị Tân → Quốc lộ 61C | 3,6 triệu/m² |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 700 nghìn/m² |
| Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) | Quốc lộ 61 → Quốc lộ 61C | 3,6 triệu/m² |
| Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau | Đường Võ Thị Sáu → Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông | 2,4 triệu/m² |
| Đường bờ xáng Nàng Mau | Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2,4 triệu/m² |
| Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực | Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) → Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau | 875 nghìn/m² |
| Tuyến đường cặp kênh 9 Thước | Kênh Ba Liên → Kênh Hội Đồng | 875 nghìn/m² |
| Đường Kênh Hội Đồng | Kênh Chín Thước → Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 875 nghìn/m² |
| Đường Kênh Tràng Tiền | Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung → Cầu Năm Đằng | 875 nghìn/m² |
| Đường Kênh Nàng Bèn | Cầu Năm Đằng → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 875 nghìn/m² |
| Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) | Đường 30 Tháng 4 → Kênh Hậu | 6,5 triệu/m² |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng → Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng | 5 triệu/m² |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) → Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) | 5 triệu/m² |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các nền mặt tiền Đường số 11 → Các nền mặt tiền Đường số 11 | 6,8 triệu/m² |
| Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) → Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) | 6 triệu/m² |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) → Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) | 5,6 triệu/m² |
| Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) → Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) | 3,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) → Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 5,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) → Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) | 4,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) → Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 5,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) → Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) | 4,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) → Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) | 4,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy | Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) → Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) | 3,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) → Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 5,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số D14 → Đường số D14 | 5,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N1 → Đường số N1 | 3 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) → Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) | 3 triệu/m² |
| Khu dân cư Giáo viên | Các Đường nội bộ trong khu → Các Đường nội bộ trong khu | 3 triệu/m² |
| Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung | Cả khu → Cả khu | 2,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau | Đường Nguyễn Thị Định → Ngã ba Phong Lưu | 1,4 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 130 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 130 nghìn/m² | 120 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.