Bảng giá đất Xã Vĩnh Lợi
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vĩnh Lợi, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (26 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Cầu Chợ | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Cầu Chợ | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B | Cầu Chợ → Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B | Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường → Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B | Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường → Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) → Hết ranh đất bà Muồi | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) → Hết ranh đất bà Muồi | 700 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Giáp ranh đất Bà Muồi → Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung → Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) | Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ → Giáp ranh xã Phú Lộc | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 65 | Giáp ranh xã Tân Long → Giáp ranh xã Phú Lộc | 550 nghìn/m² |
| Đường huyện 68 | Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) → Cầu Bảy Âm | 750 nghìn/m² |
| Đường huyện 68 | Cầu Bảy Âm → Giáp ranh xã Phú Lộc | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 67 | Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) → Cầu số 8 | 600 nghìn/m² |
| Đường huyện 67 | Cầu số 8 → Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) | 650 nghìn/m² |
| Đường huyện 67 | Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) → Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh) | 650 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Giáp ranh phường Mỹ Quới → Đường tỉnh 937B | 700 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Đường tỉnh 937B → Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | 800 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây | Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) → Giáp ranh xã Phú Lộc | 900 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi | Đường tỉnh 937B → Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh | 800 nghìn/m² |
| Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi | Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh → Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền) | 600 nghìn/m² |
| Khu Chợ trung tâm | Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ → Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ | 800 nghìn/m² |
| Đường đal ấp 15 | Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) → Kênh Nàng Rền | 700 nghìn/m² |
| Đường đal ấp 15 | Đầu ranh đất ông Sang → Cầu Tây Nhỏ | 550 nghìn/m² |
| Đường đal ấp 15 | Đường tỉnh 937B → Cầu Treo (Cầu Ông Xe) | 700 nghìn/m² |
| Đường đal ấp 17 | Cầu Bà Út Đồn → Đường huyện 65 | 550 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 70 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 70 nghìn/m² | 60 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.