🏠Nhà Đất Sóc Trăng

Bảng giá đất Nhà nước ›

Bảng giá đất Xã Vĩnh Thạnh

Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.

⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường

Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vĩnh Thạnh, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.

Đất ở nông thôn (34 dòng)

Tuyến đườngĐoạn từ — đếnGiá đất
Quốc lộ 80Giáp ranh tỉnh An Giang → Cống số 7,51,5 triệu/m²
Quốc lộ 80Cống số 7,5 → Cống số 9,51 triệu/m²
Quốc lộ 80Cống số 9,5 → Cống Lý Chiêu1,7 triệu/m²
Quốc lộ 80Cống Lý Chiêu → Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)4,2 triệu/m²
Quốc lộ 80Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) → Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)4,2 triệu/m²
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã)Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 → Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 73,1 triệu/m²
Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã)Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) → Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55)3,1 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 → Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 401,3 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) → Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40)1,3 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) → Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40)1,3 triệu/m²
Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) → Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8)1,3 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương → Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương3,1 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Các lô nền còn lại → Các lô nền còn lại1,3 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. → Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, B2 - 43, B2 - 44, B2 - 45, B2 - 46, B2 - 47, B2 - 48, B2 - 49, B5 - 21, B5 - 23, B5 - 24, B5 - 45, B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.1,5 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. → B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20.1,5 triệu/m²
Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. → B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34.1,5 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 → Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 804 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ → Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ800 nghìn/m²
Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ)Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ → Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ750 nghìn/m²
Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương → Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương3,1 triệu/m²
Đường Bờ TràmKênh Thắng Lợi 1 → Kênh Bốn Tổng500 nghìn/m²
Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh)Sau 50 mét Quốc lộ 80 → Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)500 nghìn/m²
Đường Thắng Lợi 1Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 → Đường Bờ Tràm600 nghìn/m²
Đường Sĩ CuôngKênh Bà Chiêu → Giáp ranh phường Trung Nhứt500 nghìn/m²
Tuyến Lộ Tẻ - Rạch SỏiGiáp ranh xã Vĩnh Trinh → Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)600 nghìn/m²
Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch SỏiĐường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) → Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi600 nghìn/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ)Suốt tuyến → Suốt tuyến500 nghìn/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ)Suốt tuyến → Suốt tuyến500 nghìn/m²
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Sau Quốc lộ 80 → Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi3,4 triệu/m²
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919)Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi → Giáp ranh xã Thạnh Quới3,9 triệu/m²
Khu dân cư chợ Số 8Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 → Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 801,3 triệu/m²
Khu dân cư chợ Số 8Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ → Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ500 nghìn/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ)Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 → Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 801,3 triệu/m²
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ)Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ → Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ500 nghìn/m²

Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)

Giá đất
100 nghìn/m²

Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)

Giá đấtVị trí 2
90 nghìn/m²80 nghìn/m²

Cần biết giá mua bán thật ở Xã Vĩnh Thạnh?

Thông tin của anh/chị chỉ dùng để tư vấn, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.

📞 Gọi💬 Zalo