Bảng giá đất Xã Vĩnh Thuận Đông
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vĩnh Thuận Đông, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (32 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Tuyến Đường Nước Đục - Bến Ruộng - Đường Đào | Cầu Nước Đục (Nhà máy Phong Nga) → Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu Nước Đục → Cầu cao tốc | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Nước Đục - Vịnh Chèo - Đường Đào | Cầu cao tốc → Ngã năm Đường Đào | 900 nghìn/m² |
| Chợ Vĩnh Thuận Đông | Các đường nội bộ khu vực chợ → Các đường nội bộ khu vực chợ | 2,1 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Đồn | Kênh Đồn → Chợ Vĩnh Thuận Đông | 924 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Năm Trăm - Ấp 1 | Cầu 500 → Cầu Trạm Bơm | 750 nghìn/m² |
| Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn | Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông → Cầu Sáu Thêm | 750 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng (Phía Nam) | Cầu Trường Học → Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè) | 750 nghìn/m² |
| Tuyến Đông Kênh Lý Nết | Cầu Lý Nết → Giáp ranh Ấp 7 | 750 nghìn/m² |
| Tuyến lộ Trà Lồng | Cầu Trà Lồng → Cầu Hai Hoa | 750 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61C | Giáp ranh xã Vị Thủy → Giáp ranh phường Vị Thanh | 3,2 triệu/m² |
| Đường Kênh Lộ Làng | Giáp ranh xã Vị Thủy → Cầu Đập Đá | 900 nghìn/m² |
| Đường Kênh Lò Heo | Đường tỉnh 925D → Kênh Hai Cừ | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Đường cặp Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | Đường tỉnh 925D → Ngã tư Vườn Cò | 810 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy → Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | 3 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) → Đường tỉnh 931 | 2,7 triệu/m² |
| Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Đường tỉnh 925D (Trạm Y tế Vĩnh Thuận Tây cũ) → Cầu Kênh Trường Học | 4,1 triệu/m² |
| Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Cầu Kênh Trường Học → Kênh Nhà Thờ | 3,7 triệu/m² |
| Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Kênh Nhà Thờ → Kênh Giải Phóng | 2,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường Trà Sắt | Đường tỉnh 925D → Kênh Ngang | 750 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Trường học | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây → Kênh Ngang | 700 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Vàm Cái Su - Vườn Cò | Vàm Cái Su → Cầu Vườn Cò | 750 nghìn/m² |
| Đường trục giữa | Kênh Trường Học → Giáp ranh Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | 3,4 triệu/m² |
| Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Trường Tiểu học Vĩnh Thuận Đông 3 → Hết Chợ xã Vĩnh Thuận Đông | 1,5 triệu/m² |
| Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông | Chợ xã Vĩnh Thuận Đông → Giáp ranh Chợ Vịnh Chèo | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) | Ranh xã Vị Thủy → Quốc lộ 61C | 1,5 triệu/m² |
| Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về phường Vị Thanh) | Quốc lộ 61C → Giáp ranh phường Vị Thanh | 3,5 triệu/m² |
| Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Lô A1, A2, A7 → Lô A1, A2, A7 | 4,9 triệu/m² |
| Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) → Các lô (nền) còn lại (Không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) | 3,5 triệu/m² |
| Khu Thương mại Vĩnh Thuận Tây | Các lô (nền) tái định cư → Các lô (nền) tái định cư | 2,2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Đường đi Trung tâm Thương mại Vĩnh Thuận Tây → Kênh Nhà Thờ | 3,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Kênh Nhà Thờ → Giáp ranh phường Vị Thanh | 2,4 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 120 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 110 nghìn/m² | 100 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.