Bảng giá đất Xã Vĩnh Trinh
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vĩnh Trinh, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (18 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Quốc lộ 80 | Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) → Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1,9 triệu/m² |
| Đường T3 Bờ Ớt | Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh → Kênh Thắng Lợi 1 | 455 nghìn/m² |
| Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi | Giáp ranh phường Thốt Nốt → Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | 1,2 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 → Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1,2 triệu/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ → Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ | 455 nghìn/m² |
| Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh | Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) → Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) | 1 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục chính → Trục chính | 4 triệu/m² |
| Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) | Trục phụ → Trục phụ | 3,7 triệu/m² |
| Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc | Giáp ranh phường Thốt Nốt → Đường T3 Bờ Ớt | 650 nghìn/m² |
| Tuyến tránh thành phố Long Xuyên | Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh → Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh | 1,2 triệu/m² |
| Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Tuyến tránh thành phố Long Xuyên → Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | Quốc lộ 80 → Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Quốc lộ 80 → Cầu Đình Vĩnh Trinh | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa | Cầu Ba Mao → Giáp ranh phường Thốt Nốt | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 | Đường T3 Bờ Ớt → Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu | Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) → Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 | Giáp ranh phường Thốt Nốt → Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 690 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Mới | Kênh Bà Chiêu → Giáp ranh phường Thốt Nốt | 690 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 100 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.