Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vĩnh Tường, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (17 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh xã Vị Thủy → Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường → Cầu Kênh Xóm Huế | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Kênh Xóm Huế → Cầu Sáu Nhàn | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925D | Cầu Sáu Nhàn → Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | 2,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 925D | Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường → Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 2 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927B | Đường tỉnh 925D → Giáp ranh xã Vị Thanh 1 | 1,4 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (Song song Đường tỉnh 925D) | Kênh Long Điền → Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường | 1,3 triệu/m² |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Giáp ranh Trạm Y tế xã Vĩnh Tường → Cầu Chợ | 2,9 triệu/m² |
| Chợ xã Vĩnh Tường (cũ) | Khu vực trong chợ → Khu vực trong chợ | 2,3 triệu/m² |
| Chợ xã Vĩnh Trung (cũ) | Khu vực trong chợ → Khu vực trong chợ | 2,8 triệu/m² |
| Đường nhựa Kênh Giữa | Cầu Chợ → Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 1,4 triệu/m² |
| Tuyến Kênh 13.000 nhỏ (Song song tuyến Đường tỉnh 927B) | Kênh Ba Què → Giáp ranh Trường THCS Vĩnh Trung | 1,3 triệu/m² |
| Đường vào Nông Trường Tràm | Giáp ranh xã Vị Thuỷ → Ngã tư Kênh Long Điền | 2,4 triệu/m² |
| Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 | Giáp ranh xã Vị Thuỷ → Giáp ranh Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang | 2,3 triệu/m² |
| Đường Kênh Chín Thước | Đường tỉnh 927B → Ranh xã Vị Thuỷ | 700 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Hãn (Bên trái) | Đường tỉnh 925D → Kênh 8.000 | 1,1 triệu/m² |
| Đường Kênh 8.000 | Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vị Thanh 1) → Kênh Xáng Nàng Mau 2 (Giáp ranh xã Hòa An) | 1,3 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 100 nghìn/m² | 90 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.