Bảng giá đất Xã Vĩnh Viễn
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Vĩnh Viễn, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (53 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Chợ Trực Thăng | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết → Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 1,3 triệu/m² |
| Chợ Thanh Thủy | Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết → Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 1,3 triệu/m² |
| Đường huyện 4 | Ngã tư Thanh Thủy → Sông Nước Đục | 1,4 triệu/m² |
| Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cống Trực Thăng → Cầu Thanh Thủy 1 | 900 nghìn/m² |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cầu Vĩnh Thuận Thôn → Cổng chào Ấp 9 | 900 nghìn/m² |
| Đường Kênh Mười Thước B | Cổng chào Ấp 9 → Cầu Thanh Thủy 1 | 1,2 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A | Kênh Trực Thăng → Đường huyện 4 | 1,1 triệu/m² |
| Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) | Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A → Giáp ranh Chợ Trực Thăng | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) | Sông Nước Trong → Ngã tư Thanh Thủy | 840 nghìn/m² |
| Đường Đông Kênh Năm | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh → Kênh Mương Cừ | 840 nghìn/m² |
| Đường Nam Kênh Lò Than | Kênh Trổ → Cống Long Mỹ 1 | 840 nghìn/m² |
| Tuyến Kênh Thủy lợi 6 | Kênh Mười Thước → Sông Nước Trong | 840 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 930 | Giáp ranh xã Xà Phiên → Vòng xoay Trụ sở Công an xã | 3,8 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 | Vòng xoay Trụ sở Công an xã → Cầu Hai Quyền | 3,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 | Cầu Hai Quyền → Kênh Trực Thăng | 3,8 triệu/m² |
| Đường Kênh Cái Nhào | Đường tỉnh 930 → Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) | 2 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 → Ngã ba Bảy Kỹ | 3,2 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Chợ Kênh 13 → Kênh Trạm Bơm | 3,2 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Trạm Bơm → Nhà văn hóa ấp 11 | 2,5 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Trường THPT Tây Đô → Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) | 2 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Kênh Mười Thước → Sông Nước Đục (Vàm 13) | 2 triệu/m² |
| Tuyến giáp Trung tâm xã | Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện → Kênh Chín Quyền | 1,3 triệu/m² |
| Chợ Vĩnh Viễn | Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng → Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng | 6,5 triệu/m² |
| Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) | Đường nội ô Trung tâm xã → Giáp ranh xã Xà Phiên | 2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Trực Thăng | Cầu Trực Thăng → Cống Trực Thăng | 1 triệu/m² |
| Đường nội ô Trung tâm xã | Vòng xoay Trụ sở Công an xã → Đường tỉnh 930 | 4,5 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Đường nội ô Trung tâm xã → Đường nội ô Trung tâm xã | 3 triệu/m² |
| Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn | Các tuyến đường nội bộ còn lại → Các tuyến đường nội bộ còn lại | 2,5 triệu/m² |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã → Đường tỉnh 930 | 1,1 triệu/m² |
| Đường Kênh Củ Tre | Đường tỉnh 930 → Sông Nước Đục | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Vịnh Chèo → Cầu Trâm Bầu | 4,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Cầu Trâm Bầu → Kênh Mười Thước | 3,1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 931 | Kênh Mười Thước → Sông Nước Trong | 3,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số 1, lộ giới 30 mét → Đường số 1, lộ giới 30 mét | 3,6 triệu/m² |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số B2, lộ giới 17,5 mét → Đường số B2, lộ giới 17,5 mét | 3 triệu/m² |
| Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) | Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét → Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét | 3 triệu/m² |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) | Vàm Kênh 13 → Ngã Ba Kênh Cái Dứa | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) | Đầu Kênh Chín Quyền → Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Mười Thước | Trường THPT Tây Đô → Kênh Ngang | 2 triệu/m² |
| Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Suốt tuyến → Suốt tuyến | 3,8 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn | Đường nội ô Trung tâm xã → Đường tỉnh 930 | 2,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản | Kênh 13 → Giáp ranh xã Xà Phiên | 1,9 triệu/m² |
| Đường Tây Kênh Củ Tre | Đường nội ô Trung tâm xã → Đường tỉnh 930 | 2,7 triệu/m² |
| Tuyến Sông Nước Đục | Cống Kênh Trực Thăng → Bến đò Kênh Mới | 1 triệu/m² |
| Đường Bắc Kênh Ngang | Kênh 13 → Kênh Sốc Miên | 1,1 triệu/m² |
| Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) | Kênh 13 → Ngã tư Củ Tre | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu | Ngã tư Cái Nhào → Cầu Lộ Lớn | 1 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) → Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) | 4,3 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) → Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) | 4,1 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) → Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) | 3,9 triệu/m² |
| Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 | Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) → Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) | 3,9 triệu/m² |
| Tuyến Đường Cái Dứa | Cầu Đầu Lá → Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) | 1 triệu/m² |
| Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 | Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) → Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 990 nghìn/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 110 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.