Bảng giá đất Xã Xà Phiên
Giá Nhà nước quy định năm 2026 — dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất.
⚠️ Đây KHÔNG phải giá mua bán trên thị trường
Muốn biết giá thực tế đang mua bán ở Xã Xà Phiên, xem bảng giá thị trường hoặc ước giá nhà đất của bạn.
Đất ở nông thôn (32 dòng)
| Tuyến đường | Đoạn từ — đến | Giá đất |
|---|---|---|
| Đường tỉnh 930 | Cầu Trắng → Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 2,4 triệu/m² |
| Đường huyện 14 | Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên → Giáp ranh Chợ Xà Phiên | 2,4 triệu/m² |
| Chợ Xà Phiên | Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết → Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết | 4,2 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | Cảng Trà Ban → Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) | 1,2 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | Cống Hai Tho → UBND xã Thuận Hòa (cũ) | 1,2 triệu/m² |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 930 → Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa | 1,8 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Trạm Y tế xã → Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Cái Rắn | Cầu Đình → Chùa ấp 4 | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) | Xã Đội → Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | 900 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) | Cầu Châu → Sông Cái Trầu | 900 nghìn/m² |
| Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh | Cảng Trà Ban → Giáp ranh xã Lương Tâm | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 | Cầu Trạm Y tế xã → Cầu Nhật Tảo | 1,3 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 | Cầu Nhật Tảo → Bến đò Xí nghiệp | 1,8 triệu/m² |
| Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản | Cầu Sáu Phước → Kênh Cái Nhàu | 1 triệu/m² |
| Đường Kênh Tràm Chóc | Đường tỉnh 930 → Cầu Thuận Hưng | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) | Cầu Thuận Hưng → Sông Nước Đục | 1,4 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Trà Ban | Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh → Kênh Quan Ba | 1,1 triệu/m² |
| Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B | Đường tỉnh 930B → Chợ Xà Phiên | 1,6 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Chống Mỹ | Đường tỉnh 930B → Sông Cái Trầu | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Cây Me | Đầu Kênh Cây Me Ngoài → Chùa Ấp 5 | 1,7 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) | Đầu Kênh Xẻo Đìa → Cầu Kênh Cây Me Ngoài | 720 nghìn/m² |
| Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | Đường tỉnh 930B → Giáp ranh xã Vĩnh Viễn | 2 triệu/m² |
| Tuyến Kênh Xã Hội | Đầu Kênh Giao Đu → Đầu Kênh Xã Hội | 720 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh 4 Thước | Giáp ranh Ấp 4 → Cầu Kênh Cây Me | 720 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Giao Đu | Cầu Đình → Cầu Kênh Cây Me Trong | 720 nghìn/m² |
| Tuyến Đường Kênh Mười Thước B | Cầu nhà bà Lê Thị Bết → Cầu Mười Nhiểu | 1 triệu/m² |
| Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng | Cầu Tư Thuẩn → Đường tỉnh 930 | 1,4 triệu/m² |
| Truyến Đường Ba Phát | Cầu Ba Phát → Cầu Trạm bơm ấp 10 | 1,4 triệu/m² |
| Đường Hội Đồng | Đường tỉnh 930 → Sông Nước Đục | 1,4 triệu/m² |
| Đường Hậu Giang 3 | Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay → Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông | 1,5 triệu/m² |
| Đường Kênh Cống Điền | Đầu Kênh Cây Me Ngoài → Đầu Kênh Đê ngăn mặn | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930B | Cầu Xà Phiên → Giáp ranh xã Lương Tâm | 2,4 triệu/m² |
Đất trồng cây lâu năm (1 dòng)
| Giá đất |
|---|
| 100 nghìn/m² |
Đất trồng cây hàng năm (1 dòng)
| Giá đất | Vị trí 2 |
|---|---|
| 90 nghìn/m² | 80 nghìn/m² |
Nguồn: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m². Số tiền phải nộp do cơ quan thuế xác định.