Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường 3 Tháng 2
33 đoạn giá qua 16 xã/phường · từ 1,8 triệu/m² đến 63,8 triệu/m²
Phường An Bình
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Đầu Sấu → Chân cầu Cái Răng | 29,3 triệu/m² |
| Hai bên chân cầu Cái Răng → Sông Cần Thơ | 19,8 triệu/m² |
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Trà Ban → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 11,5 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Long Mỹ | 11,3 triệu/m² |
| Cầu Long Mỹ → Kênh Ba Nghiệp | 9,6 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Cầu Sóc Trăng (Gồm cả đường dẫn) | 10,2 triệu/m² |
| Cầu Sóc Trăng → Cầu Hai Dưỡng | 6,7 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Trần Văn Bảy | 8 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Bảy → Hết ranh Chùa Phật Mẫu | 7 triệu/m² |
| Giáp ranh Chùa Phật Mẫu → Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) | 5,5 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) → Cầu Cống đá | 5 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Mậu Thân → Giáp ranh phường Tân An | 63,8 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 40 triệu/m² |
Phường Tân An
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Ninh Kiều → Cầu Đầu Sấu (Giáp ranh phường An Bình) | 59,3 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Ngô Quốc Trị | 18,6 triệu/m² |
| Đường Ngô Quốc Trị → Cầu Miếu | 13,3 triệu/m² |
| Cầu Miếu → Giáp ranh xã Vị Thủy | 9,5 triệu/m² |
| Cầu 2 Tháng 9 → Cầu Xà No | 17,7 triệu/m² |
| Đường Ngô Quốc Trị → Cầu Xà No | 12,4 triệu/m² |
| Cầu Xà No → Cầu Ba Liên | 13 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Kim Đồng → Đường Huỳnh Thị Giang | 13,9 triệu/m² |
Phường Đại Thành
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Cầu Kênh Mang Cá | 10,2 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đồng Khởi → Đường Hùng Vương | 1,8 triệu/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Cầu Cái Dầu | 7,9 triệu/m² |
| Ngã tư Cái Dầu → Cầu Cái Dầu | 11,3 triệu/m² |
| Cầu Cái Dầu → Cổng chào Phú Hữu | 6,3 triệu/m² |
Xã Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Nết → Cầu Lái Hiếu (Cầu vượt Cây Dương) | 3,5 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 (Đường tỉnh 927 cũ) → Đường Võ Thị Tẩu | 4,8 triệu/m² |
Xã Kế Sách
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Phú → Đường Điện Biên Phủ | 2,9 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Cầu Kênh Hậu | 3,4 triệu/m² |
| Cầu Kênh Hậu → Cầu Nàng Mau 2 | 3,8 triệu/m² |
| Cầu Nàng Mau 2 → Đường 30 Tháng 4 | 2,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².