Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Hùng Vương
28 đoạn giá qua 11 xã/phường · từ 1,5 triệu/m² đến 62,7 triệu/m²
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Bạch Đằng → Vòng xoay Ngã năm | 18 triệu/m² |
| Vòng xoay Ngã năm (Đường Phạm Hùng) → Cầu Cái Đôi | 17,3 triệu/m² |
| Cầu Cái Đôi → Đường 3 Tháng 2 | 12,5 triệu/m² |
| Đường Trương Thị Hoa → Đường 3 Tháng 2 | 12,3 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 → Hết Trường Tiểu học Nguyễn Hiền | 8,6 triệu/m² |
| Trường Tiểu học Nguyễn Hiền → Giáp ranh xã Đại Hải | 6 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Ngã Năm mới (Ngang Khu hành chính) → Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) | 7,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) → Cầu Đỏ mới | 3,5 triệu/m² |
| Cầu Đỏ mới → Cầu Bến Long | 2 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Nhị Kiều → Vòng xoay Bến xe | 62,7 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng → Đường Trần Quốc Toản | 40 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Võ Văn Kiệt | 9 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Kiệt → Giáp ranh xã Vị Thủy | 6,4 triệu/m² |
Phường Đại Thành
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường Trần Văn Sơn | 5 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Sơn → Cống Hai Đào (Giáp ranh xã Thạnh Hòa) | 3,2 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 933B → Đường 3 Tháng 2 | 1,5 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 → Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ | 3 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ → Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) | 2,2 triệu/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Đông Phước → Mốc 1,5 km | 6,2 triệu/m² |
| Mốc 1,5 km → Ngã tư Cái Dầu | 11,3 triệu/m² |
| Ngã tư Cái Dầu → Cầu Ngã Cạy | 6,6 triệu/m² |
| Cầu Ngã Cạy → Cầu Cơ Ba | 5 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Điện Biên Phủ → Đường Trần Phú | 4,2 triệu/m² |
| Đường Trần Phú → Đường Quang Trung | 6,8 triệu/m² |
| Đường Quang Trung → Cầu 1 Tháng 5 (Huyện đội cũ) | 4,5 triệu/m² |
Xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1A → Đường Phạm Ngũ Lão | 4,6 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngũ Lão → Đường Trần Hưng Đạo | 4 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 6,5 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².