Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lê Hồng Phong
18 đoạn giá qua 8 xã/phường · từ 3,9 triệu/m² đến 22 triệu/m²
Phường Bình Thủy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Bình Thủy → Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 17,8 triệu/m² |
| Cầu Bình Thủy → Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | 17,8 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Thị Én → Đường Phạm Hùng | 13,4 triệu/m² |
| Đường Phạm Hùng → Đường cặp bờ kè Cái Côn | 10,4 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 7 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 22 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Đoàn Thị Điểm | 16 triệu/m² |
| Đường Đoàn Thị Điểm → Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 11 triệu/m² |
Phường Thới An Đông
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Huỳnh Phan Hộ → Cầu Trà Nóc | 17,8 triệu/m² |
| Cầu Trà Nóc → Cầu Sang Trắng 1 | 12 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 11 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Cầu 30 Tháng 4 | 11,5 triệu/m² |
| Cầu 30 Tháng 4 → Đường Nguyễn Trãi | 8,8 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trãi → Hẻm 141 | 6,3 triệu/m² |
| Hẻm 141 → Đường 19 Tháng 8 | 4,5 triệu/m² |
| Đường 19 Tháng 8 → Giáp ranh tỉnh An Giang | 3,9 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Trung Trực | 4,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Nguyễn Chí Thanh | 4,1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².