Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 934
21 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 1 triệu/m² đến 6,4 triệu/m²
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đoàn Minh Bảy → Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) | 6,4 triệu/m² |
| Cầu Cái Xe (Kênh Tiếp Nhựt) → Giáp ranh xã Tài Văn | 4,8 triệu/m² |
Xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng → Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) | 1,5 triệu/m² |
| Đường đal Giồng Chát (Trạm Y tế xã Liêu Tú) → Hết ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú | 1,6 triệu/m² |
| Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Liêu Tú → Cầu Trà Mơn | 1,5 triệu/m² |
| Cầu Trà Mơn → Hết ranh đất Cây xăng Thuận An | 1,1 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng Thuận An → Giáp ranh xã Tài Văn | 1 triệu/m² |
Xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Trần Đề → Cầu Hội Trung | 2 triệu/m² |
| Cầu Hội Trung → Cầu Huyện Đội | 2,4 triệu/m² |
| Cầu Huyện Đội → Hết ranh đất Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng | 2,8 triệu/m² |
| Giáp ranh đất ông Trần Huy làm bãi chứa vật liệu xây dựng → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1,9 triệu/m² |
Xã Trần Đề
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Bãy Giá → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ngã ba đèn xanh đèn đỏ) | 3 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Nhà ông Nghiêm) → Đường 19 Tháng 5 | 2,8 triệu/m² |
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Cầu Đen | 2,1 triệu/m² |
| Cầu Đen → Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng | 1,5 triệu/m² |
Xã Tài Văn
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Hết ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Hà Bô (cũ) → Cầu Tài Văn | 1,8 triệu/m² |
| Cầu Tài Văn → Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn | 2 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Tài Văn → Cầu Trà Đức | 1,5 triệu/m² |
| Cầu Trà Đức → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1,1 triệu/m² |
| Cầu Trà Đức → Giáp ranh xã Liêu Tú | 1,1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².