Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp
21 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 2,1 triệu/m²
Phường Mỹ Quới
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Cống Đá → Cống Tám Xưa | 850 nghìn/m² |
| Cống Tám Xưa → Cống Hai Cường | 650 nghìn/m² |
| Cống Hai Cường → Cầu Nàng Rền | 850 nghìn/m² |
| Cầu Nàng Rền → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 650 nghìn/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Cống Đá → Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm | 1,1 triệu/m² |
| Cầu Kênh Phú Lộc - Ngã Năm → Kênh Bến Long | 1 triệu/m² |
| Kênh Bến Long → Cầu Tư Bí | 800 nghìn/m² |
| Cầu Tư Bí → Hết ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ | 700 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất Trường THCS - Phường 2 cũ → Cầu kênh Xáng Mỹ Phước | 900 nghìn/m² |
| Cầu kênh Xáng Mỹ Phước → Giáp ranh xã Long Hưng | 750 nghìn/m² |
Xã Long Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Tân Phước Hưng → Cầu Mỹ Khánh | 900 nghìn/m² |
| Cầu Mỹ Khánh → Cầu 1 Tháng 5 | 1,1 triệu/m² |
| Cầu 1 Tháng 5 → Cầu Đập Đá | 900 nghìn/m² |
| Kênh Đập Đá → Kênh Bắc Bộ | 600 nghìn/m² |
| Kênh Bắc Bộ → Kênh Miễu | 750 nghìn/m² |
| Kênh Miễu → Kênh Chín Mùi | 700 nghìn/m² |
| Kênh Chín Mùi → Kênh Tư Lang | 750 nghìn/m² |
| Kênh Tư Lang → Kênh Út Cứng | 750 nghìn/m² |
| Kênh Út Cứng → Kênh Ka Rê | 750 nghìn/m² |
Xã Tân Phước Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Ngã Bảy (Cầu Hai Dưỡng) → Kênh Cây Mận | 2,1 triệu/m² |
| Kênh Cây Mận → Giáp ranh xã Long Hưng | 1,9 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².