Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường 30 Tháng 4
32 đoạn giá qua 17 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 98 triệu/m²
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 61B → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 12 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám → Đường Nguyễn Huệ | 13,5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Huệ → Đường tỉnh 930 | 15 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Đen → Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy | 9,9 triệu/m² |
| Hết Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy → Đường tỉnh 927C | 5,9 triệu/m² |
| Đường tỉnh 927C → Cầu Sậy Niếu | 3,4 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 1 Tháng 5 → Hết ranh đất ông Năm Miên | 2 triệu/m² |
| Giáp ranh đất ông Năm Miên → Quốc lộ 61B | 1,5 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hòa Bình → Đường Trần Ngọc Quế | 98 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh → Đường Nguyễn Du | 24 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Du → Ngã tư Đường Lê Duẩn | 15 triệu/m² |
| Ngã tư đường Lê Duẩn → Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 6 triệu/m² |
Phường Thốt Nốt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 91 → Đường Nguyễn Văn Kim | 15 triệu/m² |
Phường Tân An
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Ngọc Quế → Đường 3 Tháng 2 | 51,9 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nam Sông Hậu → Ngã tư Nguyễn Huệ | 7,2 triệu/m² |
| Ngã tư Nguyễn Huệ → Cầu Vĩnh Châu | 9 triệu/m² |
| Cầu Vĩnh Châu → Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ | 6,3 triệu/m² |
| Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ → Cầu Giồng Dú | 5 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 21,8 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Giáp Bệnh viện Ô Môn | 11,8 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Hết ranh đất Bệnh viện mới | 1 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Bệnh viện mới → Sông Cồn Tròn | 600 nghìn/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) | 7,9 triệu/m² |
Xã Kế Sách
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đầu ranh đất Nhà Thầy Lén → Cầu sắt Kế Sách | 8,2 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Phú → Đường Điện Biên Phủ | 1,8 triệu/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1 → Đường Nguyễn Trung Trực | 4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Trung Trực → Cầu 30 Tháng 4 | 3,6 triệu/m² |
| Cầu 30 Tháng 4 → Đầu Lộ Rẫy Mới | 1,1 triệu/m² |
Xã Trần Đề
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Đường vào Cảng cá Trần Đề | 3 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cống Hai Lai → Hết ranh Trạm Biến Điện | 4,1 triệu/m² |
| Giáp ranh Trạm Biến Điện → Cầu Nàng Mau | 8,5 triệu/m² |
| Cầu Nàng Mau → Đường 3 Tháng 2 | 4,1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².