Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Nguyễn Trung Trực
20 đoạn giá qua 12 xã/phường · từ 700 nghìn/m² đến 21,5 triệu/m²
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hai Bà Trưng → Đường tỉnh 930 | 9,6 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 → Nhà thờ Thánh Tâm | 6,7 triệu/m² |
| Nhà thờ Thánh Tâm → Cống Hai Thiên | 4,7 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Doi → Cầu Xẻo Môn | 3,2 triệu/m² |
| Cầu Xẻo Môn → Đường Triệu Vĩnh Tường | 2,2 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường D4 | 8 triệu/m² |
| Đường D4 → Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) | 4 triệu/m² |
| Cầu Thanh Niên (Khu vực 1) → Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) | 2,5 triệu/m² |
| Cầu Quản Lộ - Phụng Hiệp (Khu vực 7) → Kênh 90 | 2 triệu/m² |
| Kênh 90 → Cầu ngã ba Chệch Cẩm | 1 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Phú Lợi → Đường 30 Tháng 4 - Cổng Biên Phòng | 11 triệu/m² |
Phường Thốt Nốt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 21,5 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã ba chợ → Chùa Ông Bổn | 11,3 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 26 Tháng 3 → Chợ Ô Môn | 20,2 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đoàn Thế Trung → Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung | 700 nghìn/m² |
Xã Long Phú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đặng Quang Minh → Cầu Ba Tre | 1,5 triệu/m² |
| Cầu Ba Tre → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Ấp 2) | 950 nghìn/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 61B → Đường 30 Tháng 4 | 3,2 triệu/m² |
Xã Thạnh Xuân
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 61C → Giáp ranh xã Tân Hòa | 3 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 4,2 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².