Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
7 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 450 nghìn/m² đến 1,3 triệu/m²
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Vĩnh Hải → Giáp ranh Cống số 10 | 600 nghìn/m² |
| Giáp ranh Cống số 10 → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1,3 triệu/m² |
Phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Vĩnh Châu → Giáp ranh xã Lai Hòa | 600 nghìn/m² |
Xã Lai Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Vĩnh Phước → Giáp ranh tỉnh Cà Mau | 450 nghìn/m² |
Xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Giồng Chùa → Cống 17 | 450 nghìn/m² |
| Cống 17 → Khu dân cư An Lạc | 450 nghìn/m² |
| Khu dân cư An Lạc → Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 450 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².