Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường 1 Tháng 5
8 đoạn giá qua 6 xã/phường · từ 550 nghìn/m² đến 21,8 triệu/m²
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu 1 Tháng 5 → Đường 3 Tháng 2 | 5,4 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Rạch Xẻo Cạy | 900 nghìn/m² |
| Rạch Xẻo Cạy → Cầu Trà Kết | 700 nghìn/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Đường số 6 | 6,8 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Công Trứ | 21,8 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường Hùng Vương | 700 nghìn/m² |
| Cầu Bến Bạ nhỏ → Ngã ba Đường 1 Tháng 5 | 550 nghìn/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Văn Ngọc Chính → Đường 30 Tháng 4 | 3,7 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².