Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Bạch Đằng
8 đoạn giá qua 6 xã/phường · từ 570 nghìn/m² đến 27,7 triệu/m²
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong → Cống Hitech | 3,5 triệu/m² |
| Cống Hitech → Giáp ranh phường Phú Lợi | 4 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Cầu Đen | 18,9 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lý Thường Kiệt → Đường Mạc Đĩnh Chi | 6 triệu/m² |
| Đường Mạc Đĩnh Chi → Đường 30 Tháng 4 | 3,5 triệu/m² |
Phường Thốt Nốt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 91 → Đường Lê Thị Tạo | 27,7 triệu/m² |
Xã Kế Sách
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 3 triệu/m² |
Xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Giáp ranh xã Thuận Hòa | 570 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².