Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Cách Mạng Tháng Tám
16 đoạn giá qua 10 xã/phường · từ 700 nghìn/m² đến 39,9 triệu/m²
Phường Bình Thủy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Bình Thủy | 28,4 triệu/m² |
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Vòng xoay Bến xe → Hẻm 86, Đường Cách Mạng Tháng Tám (Bên phải) | 39,9 triệu/m² |
| Đường Phạm Ngũ Lão → Đường Nguyễn Đệ (Bên trái) | 35,1 triệu/m² |
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường Trần Phú | 13,5 triệu/m² |
| Đường Chiêm Thành Tấn → Đường tỉnh 930 | 8,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 930 → Sông Cái Lớn | 7,1 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cống Lý Thanh → Đường Âu Cơ | 4,2 triệu/m² |
| Cống Lý Thanh → Đường vào Trường THCS Long Tân | 1,4 triệu/m² |
| Đường vào Trường THCS Long Tân → Cầu Tư Bí | 700 nghìn/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Vòng xoay Bến xe → Đường Phạm Ngũ Lão | 39,9 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hai Bà Trưng → Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 31 triệu/m² |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh → Đường Nguyễn Văn Hữu | 22 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quyền → Đường Điện Biên Phủ | 7,2 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Quốc Toản → Cổng Bệnh viện Ô Môn | 15,1 triệu/m² |
Xã Kế Sách
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 932 → Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) | 2 triệu/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1 → Giáp ranh ấp Thạnh Điền (hết tuyến) | 1,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².