Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Đồng Khởi
14 đoạn giá qua 8 xã/phường · từ 1 triệu/m² đến 63,1 triệu/m²
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hòa Bình → Đường Châu Văn Liêm | 63,1 triệu/m² |
| Đường Châu Văn Liêm → Cuối đường | 32,1 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 40 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Giáp sông Vĩnh Châu | 9,4 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 → Cống Ông Trầm | 4,1 triệu/m² |
| Cống Ông Trầm → Cầu Vĩnh Châu 2 | 2,7 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 2,7 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Xóm Củi → Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) | 3,8 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) → Đường huyện 12B | 3,4 triệu/m² |
| Đường Xóm Củi → Cầu Bến Bạ nhỏ | 3,8 triệu/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Xẻo Chồi → Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6,6 triệu/m² |
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Cầu Kênh Tân Quới | 4,4 triệu/m² |
Xã Hỏa Lựu
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Xáng Hậu → Cầu Vườn Cò | 1,7 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Phú → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².