Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Hai Bà Trưng
7 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 5 triệu/m² đến 100,3 triệu/m²
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trung Trực → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 9,2 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Nhà hàng Ninh Kiều → Đường Nguyễn An Ninh | 100,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn An Ninh → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 55,9 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 50 triệu/m² |
Xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 934 → Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A | 6,5 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A → Hết ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng | 9,5 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Chợ mới xã Lịch Hội Thượng → Ngã tư Phố Dưới | 5 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².