Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 10
5 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 450 nghìn/m² đến 900 nghìn/m²
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) → Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát | 900 nghìn/m² |
| Cầu Cồn Cát → Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) | 450 nghìn/m² |
Xã Cù Lao Dung
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Khém Sâu → Rạch Đôi | 700 nghìn/m² |
| Rạch Đôi → Đê bao Tả Hữu (Đường huyện 10) | 500 nghìn/m² |
| Cầu Mười Kính → Đê bao Tả Hữu | 820 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².